Chữ 畑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畑, chiết tự chữ VẶC, ĐÈN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畑:

畑

Đây là các chữ cấu thành từ này: 畑

畑

Chiết tự chữ 畑

Chiết tự chữ vặc, đèn bao gồm chữ 火 田 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畑 cấu thành từ 2 chữ: 火, 田
  • 火 hoả, hỏa
  • 田 ruộng, điền
  • []

    U+7551, tổng 9 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tian2;
    Việt bính: tin4;

    畑

    Nghĩa Trung Việt của từ 畑



    đèn, như "đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn" (vhn)
    vặc, như "vằng vặc" (btcn)

    Nghĩa của 畑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tián]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐIỀN
    đất gò; ruộng cạn; ruộng khô (chữ Hán của Nhật Bản, thường dùng làm tên họ người Nhật.)。日本汉字,旱地。多用于日本姓名。

    Chữ gần giống với 畑:

    㽘, 㽙, 㽚, 畆, 畇, 畈, 畊, 畋, 界, 畍, 畎, 畏, 畐, 畑, 畒, 畓,

    Chữ gần giống 畑

    炩, 烊, 炽, 炾, 炿, 烀, 爀, 烁, 烂, 烃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畑 Tự hình chữ 畑 Tự hình chữ 畑 Tự hình chữ 畑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 畑

    dền畑:thua dền mấy ván
    vặc畑:vằng vặc
    đèn畑:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
    畑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畑 Tìm thêm nội dung cho: 畑