Cao su chống va đập cửa
Chữ 畑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畑, chiết tự chữ VẶC, ĐÈN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畑:
畑
Pinyin: tian2;
Việt bính: tin4;
畑
Nghĩa Trung Việt của từ 畑
đèn, như "đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn" (vhn)
vặc, như "vằng vặc" (btcn)
Nghĩa của 畑 trong tiếng Trung hiện đại:
[tián]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỀN
đất gò; ruộng cạn; ruộng khô (chữ Hán của Nhật Bản, thường dùng làm tên họ người Nhật.)。日本汉字,旱地。多用于日本姓名。
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỀN
đất gò; ruộng cạn; ruộng khô (chữ Hán của Nhật Bản, thường dùng làm tên họ người Nhật.)。日本汉字,旱地。多用于日本姓名。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畑
| dền | 畑: | thua dền mấy ván |
| vặc | 畑: | vằng vặc |
| đèn | 畑: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |

Tìm hình ảnh cho: 畑 Tìm thêm nội dung cho: 畑
