Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 庄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庄, chiết tự chữ CHĂNG, CHẲNG, DẶNG, GIẰNG, TRANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庄:
庄
Biến thể phồn thể: 莊;
Pinyin: zhuang1;
Việt bính: zong1;
庄 trang
chăng, như "phải chăng, biết chăng, hay chăng" (vhn)
chẳng, như "chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có" (btcn)
dặng, như "dặng hắng" (btcn)
giằng, như "giằng co; giằng xé" (btcn)
trang, như "một trang tài tử" (btcn)
Pinyin: zhuang1;
Việt bính: zong1;
庄 trang
Nghĩa Trung Việt của từ 庄
Tục dùng như chữ trang 莊.Giản thể của chữ 莊.chăng, như "phải chăng, biết chăng, hay chăng" (vhn)
chẳng, như "chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có" (btcn)
dặng, như "dặng hắng" (btcn)
giằng, như "giằng co; giằng xé" (btcn)
trang, như "một trang tài tử" (btcn)
Nghĩa của 庄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (莊)
[zhuāng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 6
Hán Việt: TRANG
1. thôn trang; làng xóm; làng mạc。(庄儿)村庄。
庄户
hộ nông dân trong làng
农庄
nông trang
王家庄
Vương gia trang
2. trang ấp。封建社会里君主、贵族等所占有的成片土地。
皇庄
trang ấp của nhà vua
庄田
điền trang
庄园
trang viên
3. hiệu; cửa hiệu。规模较大或做批发生意的商店。
钱庄
ngân hàng tín dụng tư nhân
布庄
hiệu vải; cửa hàng vải
茶庄
hiệu trà; cửa hàng trà
饭庄
hiệu ăn; tiệm ăn
4. nhà cái; cái (đánh bạc)。庄家。
做庄
làm nhà cái; làm cái
是谁的庄?
ai làm cái; ai làm nhà cái?
5. họ Trang。姓。
6. trang trọng; trang nghiêm。庄重。
庄严
trang nghiêm
端庄
đoan trang
Từ ghép:
庄户 ; 庄家 ; 庄稼 ; 庄稼地 ; 庄稼汉 ; 庄稼活儿 ; 庄稼人 ; 庄客 ; 庄老 ; 庄田 ; 庄严 ; 庄园 ; 庄院 ; 庄重 ; 庄子
[zhuāng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 6
Hán Việt: TRANG
1. thôn trang; làng xóm; làng mạc。(庄儿)村庄。
庄户
hộ nông dân trong làng
农庄
nông trang
王家庄
Vương gia trang
2. trang ấp。封建社会里君主、贵族等所占有的成片土地。
皇庄
trang ấp của nhà vua
庄田
điền trang
庄园
trang viên
3. hiệu; cửa hiệu。规模较大或做批发生意的商店。
钱庄
ngân hàng tín dụng tư nhân
布庄
hiệu vải; cửa hàng vải
茶庄
hiệu trà; cửa hàng trà
饭庄
hiệu ăn; tiệm ăn
4. nhà cái; cái (đánh bạc)。庄家。
做庄
làm nhà cái; làm cái
是谁的庄?
ai làm cái; ai làm nhà cái?
5. họ Trang。姓。
6. trang trọng; trang nghiêm。庄重。
庄严
trang nghiêm
端庄
đoan trang
Từ ghép:
庄户 ; 庄家 ; 庄稼 ; 庄稼地 ; 庄稼汉 ; 庄稼活儿 ; 庄稼人 ; 庄客 ; 庄老 ; 庄田 ; 庄严 ; 庄园 ; 庄院 ; 庄重 ; 庄子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄
| chăng | 庄: | phải chăng, biết chăng, hay chăng |
| chẳng | 庄: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| dặng | 庄: | dặng hắng |
| giằng | 庄: | giằng co; giằng xé |
| trang | 庄: | một trang tài tử |

Tìm hình ảnh cho: 庄 Tìm thêm nội dung cho: 庄
