Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ quy:

归 quy妫 quy龟 quy, cưu, quân规 quy皈 quy規 quy媯 quy嬀 quy槼 quy龜 quy, quân, cưu歸 quy, quý騩 quy

Đây là các chữ cấu thành từ này: quy

quy [quy]

U+5F52, tổng 5 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 歸;
Pinyin: gui1, kui4;
Việt bính: gwai1;

quy

Nghĩa Trung Việt của từ 归

Giản thể của chữ .
quy, như "vu quy" (gdhn)

Nghĩa của 归 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (歸)
[guī]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 5
Hán Việt: QUY
1. trở về; về; quay về; quy; trở lại; quay trở lại。返回。
归国华侨
Hoa Kiều về nước.
无家可归
không cửa không nhà để quay về.
2. trả; trả lại; trả về。还给;归还。
物归原主
châu về hợp phố; trả lại chủ cũ (vật trả về chỗ cũ)
3. quy; quy về (một mối); dồn; dồn vào; đổ về。趋向或集中于一个地方。
殊途同归
trăm sông cùng đổ về biển; trăm đường cùng quy về một đích; đường nào cũng đến La Mã.
千条河流归大海。
trăm sông cùng đổ về biển.
把性质相同的问题归为一类。
quy các vấn đề cùng tính chất thành một loại.
4. do (ai phụ trách)。由(谁负责)。
一切杂事都归这一组管。
mọi việc vặt đều do tổ này quản lý.
5. thuộc về。属于(谁所有)。
功劳归大家
công lao thuộc về mọi người.
这些东西归你。
những thứ này thuộc về anh.
6. cứ; thì (dùng giữa hai động từ giống nhau, biể̀u thị việc làm và kết quả chưa tương ứng)。用在相同的动词之间,表示动作并未引起相应的结果。
表扬归表扬,可就是突击任务没分配给我们。
biểu dương thì biểu dương, nhưng nhiệm vụ đột xuất thì chưa phân công cho chúng tôi.
7. quy (một cách tính bằng bàn tính)。珠算中一位除数的除法。
8. họ Quy。姓。
Từ ghép:
归案 ; 归并 ; 归程 ; 归除 ; 归档 ; 归队 ; 归附 ; 归根 ; 归根结底 ; 归公 ; 归功 ; 归还 ; 归回 ; 归结 ; 归咎 ; 归口 ; 归来 ; 归里包堆 ; 归拢 ; 归谬法 ; 归纳 ; 归宁 ; 归期 ; 归齐 ; 归侨 ; 归仁 ; 归属 ; 归顺 ; 归宿 ; 归天 ; 归田 ; 归途 ; 归西 ; 归降 ; 归向 ; 归心 ; 归省 ; 归依 ; 归阴 ; 归隐 ; 归于 ; 归着 ; 归真 ; 归真返璞 ; 归整 ; 归置 ; 归总 ; 归罪

Chữ gần giống với 归:

,

Dị thể chữ 归

, ,

Chữ gần giống 归

, 貿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 归 Tự hình chữ 归 Tự hình chữ 归 Tự hình chữ 归

quy [quy]

U+59AB, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 媯;
Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1;

quy

Nghĩa Trung Việt của từ 妫

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 妫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (媯、嬀)
[guī]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: QUỲ
1. Quỳ Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。妫水,水名,在河北。
2. họ Quỳ。姓。

Chữ gần giống với 妫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

Dị thể chữ 妫

, ,

Chữ gần giống 妫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妫 Tự hình chữ 妫 Tự hình chữ 妫 Tự hình chữ 妫

quy, cưu, quân [quy, cưu, quân]

U+9F9F, tổng 7 nét, bộ quy 龟 [龜]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 龜;
Pinyin: gui1, jun1, qiu1;
Việt bính: gau1 gwai1 gwan1;

quy, cưu, quân

Nghĩa Trung Việt của từ 龟

Giản thể của chữ .

qui, như "kim qui" (tdhv)
quân, như "quân liệt (nứt nẻ)" (gdhn)
quy (gdhn)

Nghĩa của 龟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (龜)
[jūn]
Bộ: 龜 (龟) - Quy
Số nét: 7
Hán Việt: QUÂN
da nẻ。龟裂。
Ghi chú: 另见guī; qiū
Từ ghép:
龟裂
[qiū]
Bộ: 刀(Đao)
Hán Việt: KHÂU
Khâu Từ (tên nước cổ, ở Tây Vực, nay là huyện Khố Xa, Tân Cương, Trung Quốc)。龟兹(Qiūcí),古代西域国名,在今新疆库车县一带。
Ghi chú: 另见guī; jūn。
Từ phồn thể: (龜)
[guī]
Bộ: 刀(Đao)
Hán Việt: QUY
rùa; con rùa。爬行动物的一科,身体长圆而扁,背部隆起,有坚硬的壳,四肢短,趾有蹼,头、尾巴和四肢都能缩入甲壳内。多生活在水边,吃植物或小动物。常见的有乌龟。
Ghi chú: 另见jūn; qiū
Từ ghép:
龟板 ; 龟趺 ; 龟甲 ; 龟鉴 ; 龟镜 ; 龟缩 ; 龟头 ; 龟足

Chữ gần giống với 龟:

,

Dị thể chữ 龟

, ,

Chữ gần giống 龟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龟 Tự hình chữ 龟 Tự hình chữ 龟 Tự hình chữ 龟

quy [quy]

U+89C4, tổng 8 nét, bộ Kiến 见 [見]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 規;
Pinyin: gui1;
Việt bính: kwai1;

quy

Nghĩa Trung Việt của từ 规

Giản thể của chữ .
quy, như "quy luật" (gdhn)

Nghĩa của 规 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (槼、規)
[guī]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 11
Hán Việt: QUY
1. com-pa (dụng cụ vẽ hình tròn)。画圆形的工具。
圆规
com-pa
两脚规
com-pa
2. quy tắc; quy định; luật lệ; lề thói。规则;成例。
校规
quy định của trường học
革除陋规
loại bỏ những lề thói hủ lậu.
3. khuyên bảo; khuyên răn; khuyên can; khuyên nhủ。劝告。
规劝
khuyên nhủ
4. phác thảo; quy hoạch; phác hoạ; đặt kế hoạch。谋划;打主意。
规划
quy hoạch
规定
quy định
Từ ghép:
规避 ; 规程 ; 规定 ; 规定动作 ; 规范 ; 规范化 ; 规复 ; 规格 ; 规划 ; 规谏 ; 规诫 ; 规矩 ; 规律 ; 规模 ; 规劝 ; 规行矩步 ; 规约 ; 规则 ; 规章 ; 规整 ; 规正 ; 规制

Chữ gần giống với 规:

, ,

Dị thể chữ 规

,

Chữ gần giống 规

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 规 Tự hình chữ 规 Tự hình chữ 规 Tự hình chữ 规

quy [quy]

U+7688, tổng 9 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui1, gu1, hao2;
Việt bính: gwai1
1. [三皈] tam quy;

quy

Nghĩa Trung Việt của từ 皈

(Động) Dốc lòng tin theo gọi là quy y . Nhà Phật có ba phép quy y: (1) Quy y Phật , (2) Quy y Pháp , (3) Quy y Tăng .
quy, như "quy y" (gdhn)

Nghĩa của 皈 trong tiếng Trung hiện đại:

[guī]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 9
Hán Việt: QUY
quy y; đi tu (một nghi thức của Phật giáo)。(皈依)原指佛教的入教仪式,后来泛指虔诚地信奉佛教或参加其他宗教组织。也作归依。

Chữ gần giống với 皈:

, , , , 𤽗,

Chữ gần giống 皈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皈 Tự hình chữ 皈 Tự hình chữ 皈 Tự hình chữ 皈

quy [quy]

U+898F, tổng 11 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gui1, kui1, xu4, gui4;
Việt bính: kwai1
1. [大規模] đại quy mô 2. [半圓規] bán viên quy 3. [箴規] châm quy 4. [規定] quy định 5. [規模] quy mô;

quy

Nghĩa Trung Việt của từ 規

(Danh) Khuôn tròn, dụng cụ để vẽ đường tròn.

(Danh)
Khuôn phép, phép tắc, pháp độ.
◎Như: quy tắc
khuôn phép.

(Danh)
Lệ, thói.
◎Như: cách trừ lậu quy trừ bỏ các lề thòi hủ lậu.

(Danh)
Họ Quy.

(Động)
Sửa chữa, khuyên răn.
◎Như: quy gián khuyên can.

(Động)
Mưu toan, trù liệu.
◎Như: quy hoạch trù liệu.

(Động)
Bắt chước, mô phỏng.
◇Trương Hành : Quy tuân vương độ (Đông Kinh phú ) Bắt chước noi theo vương độ.

qui, như "quy luật" (vhn)
quy, như "quy củ" (btcn)

Chữ gần giống với 規:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 規

,

Chữ gần giống 規

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 規 Tự hình chữ 規 Tự hình chữ 規 Tự hình chữ 規

quy [quy]

U+5AAF, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1;

quy

Nghĩa Trung Việt của từ 媯

(Danh) Tên sông.

(Danh)
Họ Quy.

Chữ gần giống với 媯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 婿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡞾, 𡠣,

Dị thể chữ 媯

, ,

Chữ gần giống 媯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 媯 Tự hình chữ 媯 Tự hình chữ 媯 Tự hình chữ 媯

quy [quy]

U+5B00, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui1;
Việt bính: ;

quy

Nghĩa Trung Việt của từ 嬀

Cũng viết là quy .

Chữ gần giống với 嬀:

, , , , , , , , , , 嫿, , , , , , , , , 𡡦, 𡡧, 𡢐,

Dị thể chữ 嬀

, ,

Chữ gần giống 嬀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬀 Tự hình chữ 嬀 Tự hình chữ 嬀 Tự hình chữ 嬀

quy [quy]

U+69FC, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gui1;
Việt bính: kwai1;

quy

Nghĩa Trung Việt của từ 槼

Cũng như chữ quy .

Chữ gần giống với 槼:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Dị thể chữ 槼

,

Chữ gần giống 槼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槼 Tự hình chữ 槼 Tự hình chữ 槼 Tự hình chữ 槼

quy, quân, cưu [quy, quân, cưu]

U+9F9C, tổng 17 nét, bộ quy 龟 [龜]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gui1, jun1, qiu1;
Việt bính: gau1 gwai1 gwan1;

quy, quân, cưu

Nghĩa Trung Việt của từ 龜

(Danh) Con rùa.
◇Lễ Kí
: Lân, phụng, quy, long, vị chi tứ linh , , , , (Lễ vận ).

(Danh)
Mai rùa.
§ Ngày xưa dùng mai rùa để làm chiêm bốc (tức là coi bói). Nên gọi coi bói là quy.

(Danh)
Mai rùa.
§ Ngày xưa dùng mai rùa làm tiền tệ.

(Danh)
Gọi loại thú có lưng cao gồ lên như mai rùa.

(Danh)
Gọi tắt của quy đại , một thứ túi quan viên đeo làm trang sức (đời Vũ Hậu, nhà Đường).

(Danh)
Mượn chỉ ấn chương.
§ Ngày xưa ấn chương thường dùng núm thắt hình rùa nên gọi tên như vậy.

(Danh)
Bia đá hình rùa.
◇Vương Kiến : Thương đài mãn tự thổ mai quy, Phong vũ tiêu ma tuyệt diệu từ 滿, (Đề toan tảo huyện thái trung lang bi ).

(Danh)
Chén rượu.
§ Ngày xưa lấy mắt rùa trang trí chén đựng rượu nên gọi tên như thế.

(Danh)
Dùng làm tiếng chế giễu người có vợ đi "gặp gỡ" người ngoài.
◇Đào Tông Nghi : Xá nhân tổng tác súc đầu quy (Phế gia tử tôn ) Người trong nhà đều làm "rùa" rụt đầu cả.

(Danh)
Tiếng mắng chửi đàn ông mở kĩ viện.
§ Đời nhà Đường bọn ca nhạc chít khăn xanh như con rùa, cho nên gọi kẻ chít khăn xanh là quy. Vợ con bọn ca nhạc đều làm con hát, nên gọi những kẻ mở nhà hát, nhà thổ cho vợ con mãi dâm là quy.

(Danh)
Chỉ bộ phận sinh dục của đàn ông.
◇Kim Bình Mai : Kim lão đa bất thượng tam thập nhất nhị niên kỉ, chánh thị đương niên hán tử, đại thân tài, nhất biểu nhân vật, dã tằng cật dược dưỡng quy , , , , (Đệ lục thập cửu hồi).

(Danh)
Tên sao.

(Danh)
Tên đất cổ nhà Tống.
§ Có thuyết cho là ở vào tỉnh Hà Nam ngày nay.

(Danh)
Tên núi.Một âm là quân.

(Động)
Nứt nẻ (da thịt nứt nẻ vì lạnh hoặc khô quá).
§ Thông quân .
◇Trang Tử : Tống nhân hữu thiện vi bất quân thủ chi dược giả (Tiêu dao du ) Người nước Tống có kẻ khéo chế thứ thuốc làm cho tay khỏi nứt nẻ.Một âm là cưu.

(Danh)
Cưu Tư tên một nước ở Tây Vực 西, thuộc tỉnh Tân Cương bây giờ.

qui, như "kim qui" (vhn)
quân, như "quân liệt (nứt nẻ)" (gdhn)
quy (gdhn)

Chữ gần giống với 龜:

,

Dị thể chữ 龜

,

Chữ gần giống 龜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龜 Tự hình chữ 龜 Tự hình chữ 龜 Tự hình chữ 龜

quy, quý [quy, quý]

U+6B78, tổng 18 nét, bộ Chỉ 止
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gui1, kui4;
Việt bính: gwai1
1. [大歸] đại quy 2. [改邪歸正] cải tà quy chánh 3. [久假不歸] cửu giả bất quy 4. [終歸] chung quy 5. [三歸依] tam quy y 6. [于歸] vu quy;

quy, quý

Nghĩa Trung Việt của từ 歸

(Động) Về, trở về.
◎Như: quy quốc
về nước, quy gia về nhà.

(Động)
Trả lại.
◎Như: cửu giả bất quy mượn lâu không trả, vật quy nguyên chủ vật trả về chủ cũ.

(Động)
Đổ, đổ tội.
◎Như: quy tội đổ tội cho người, tự quy tự thú tội.

(Động)
Theo về, nương về.
◇Sử Kí : Văn Hán Vương chi năng dụng nhân, cố quy Đại Vương , (Trần Thừa tướng thế gia ) (Thần) nghe Hán vương bíết dùng người, cho nên về theo Đại Vương.

(Động)
Con gái đi lấy chồng.
◇Thi Kinh : Chi tử vu quy, Bách lạng tương chi , (Triệu nam , Thước sào ) Cô ấy về nhà chồng, Trăm cỗ xe đưa tiễn.

(Động)
Đưa làm quà, tặng.
§ Thông .
◇Luận Ngữ : Dương Hóa dục kiến Khổng Tử, Khổng Tử bất kiến, quy Khổng Tử đồn , , (Dương Hóa ) Dương Hóa muốn gặp Khổng Tử, Khổng Tử không tiếp, y gửi biếu Khổng Tử một con heo sữa.

(Động)
Góp lại.
◎Như: quy tinh hợp vào, tổng quy nhất cú thoại tóm lại một câu.

(Giới)
Thuộc về, do.
◎Như: giá sự bất quy ngã quản việc đó không do tôi phụ trách.

(Phó)
Kết cục.
◎Như: quy túc 宿 kết cục.
◇Hậu Hán Thư : Tuy giả phù tiếm xưng, quy tương an sở dong tai? , (Viên Thuật liệt truyện ) Cho dù tiếm xưng danh nghĩa, rốt cuộc sẽ dung thân ở đâu?

(Danh)
Phép tính chia gọi là quy pháp .Một âm là quý.

(Tính)
Thẹn, xấu hổ.
§ Thông quý .
◇Chiến quốc sách : Diện mục lê hắc, trạng hữu quý sắc , (Tần sách nhất) Mặt mày xanh xạm, có vẻ xấu hổ.

qui, như "vinh quy, qui tụ" (vhn)
quy, như "vu quy" (gdhn)

Chữ gần giống với 歸:

, ,

Dị thể chữ 歸

, ,

Chữ gần giống 歸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歸 Tự hình chữ 歸 Tự hình chữ 歸 Tự hình chữ 歸

quy [quy]

U+9A29, tổng 19 nét, bộ Mã 马 [馬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui4, gui1;
Việt bính: gwai1 kwai3;

quy

Nghĩa Trung Việt của từ 騩

(Danh) Ngựa màu đen nhạt.

(Danh)
Tên núi, tức Đại Quy san
nay ở tỉnh Hà Nam.

(Danh)
Tên núi, ở tỉnh Cam Túc.

Chữ gần giống với 騩:

, , , ,

Dị thể chữ 騩

𱅡,

Chữ gần giống 騩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騩 Tự hình chữ 騩 Tự hình chữ 騩 Tự hình chữ 騩

Dịch quy sang tiếng Trung hiện đại:

《返回。》quy các vấn đề cùng tính chất thành một loại.
把性质相同的问题归为一类。 归 《趋向或集中于一个地方。》
《珠算中一位除数的除法。》
归结 《总括而求得结论。》

龟。《爬行动物的一科, 身体长圆而扁, 背部隆起, 有坚硬的壳, 四肢短, 趾有蹼, 头、尾巴和四肢都能缩入甲壳内。多生活在水边, 吃植物或小动物。常见的有乌龟。》
归折; 折合; 折算; 换算 《同一实物换用另一种单位来计算。》
规则。《规定出来供大家共同遵守的制度或章程。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quy

quy:(con rùa)
quy:vu quy
quy𱀠:quy công
quy:vu quy
quy:quy y
quy:quy củ
quy:quy luật
quy:(con rùa)
quy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quy Tìm thêm nội dung cho: quy