Từ: quy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ quy:
Đây là các chữ cấu thành từ này: quy
Pinyin: gui1, kui4;
Việt bính: gwai1;
归 quy
Nghĩa Trung Việt của từ 归
Giản thể của chữ 歸.quy, như "vu quy" (gdhn)
Nghĩa của 归 trong tiếng Trung hiện đại:
[guī]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 5
Hán Việt: QUY
1. trở về; về; quay về; quy; trở lại; quay trở lại。返回。
归国华侨
Hoa Kiều về nước.
无家可归
không cửa không nhà để quay về.
2. trả; trả lại; trả về。还给;归还。
物归原主
châu về hợp phố; trả lại chủ cũ (vật trả về chỗ cũ)
3. quy; quy về (một mối); dồn; dồn vào; đổ về。趋向或集中于一个地方。
殊途同归
trăm sông cùng đổ về biển; trăm đường cùng quy về một đích; đường nào cũng đến La Mã.
千条河流归大海。
trăm sông cùng đổ về biển.
把性质相同的问题归为一类。
quy các vấn đề cùng tính chất thành một loại.
4. do (ai phụ trách)。由(谁负责)。
一切杂事都归这一组管。
mọi việc vặt đều do tổ này quản lý.
5. thuộc về。属于(谁所有)。
功劳归大家
công lao thuộc về mọi người.
这些东西归你。
những thứ này thuộc về anh.
6. cứ; thì (dùng giữa hai động từ giống nhau, biể̀u thị việc làm và kết quả chưa tương ứng)。用在相同的动词之间,表示动作并未引起相应的结果。
表扬归表扬,可就是突击任务没分配给我们。
biểu dương thì biểu dương, nhưng nhiệm vụ đột xuất thì chưa phân công cho chúng tôi.
7. quy (một cách tính bằng bàn tính)。珠算中一位除数的除法。
8. họ Quy。姓。
Từ ghép:
归案 ; 归并 ; 归程 ; 归除 ; 归档 ; 归队 ; 归附 ; 归根 ; 归根结底 ; 归公 ; 归功 ; 归还 ; 归回 ; 归结 ; 归咎 ; 归口 ; 归来 ; 归里包堆 ; 归拢 ; 归谬法 ; 归纳 ; 归宁 ; 归期 ; 归齐 ; 归侨 ; 归仁 ; 归属 ; 归顺 ; 归宿 ; 归天 ; 归田 ; 归途 ; 归西 ; 归降 ; 归向 ; 归心 ; 归省 ; 归依 ; 归阴 ; 归隐 ; 归于 ; 归着 ; 归真 ; 归真返璞 ; 归整 ; 归置 ; 归总 ; 归罪
Chữ gần giống với 归:
归,Tự hình:

Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1;
妫 quy
Nghĩa Trung Việt của từ 妫
Giản thể của chữ 媯.Nghĩa của 妫 trong tiếng Trung hiện đại:
[guī]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: QUỲ
1. Quỳ Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。妫水,水名,在河北。
2. họ Quỳ。姓。
Tự hình:

quy, cưu, quân [quy, cưu, quân]
U+9F9F, tổng 7 nét, bộ quy 龟 [龜]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: gui1, jun1, qiu1;
Việt bính: gau1 gwai1 gwan1;
龟 quy, cưu, quân
Nghĩa Trung Việt của từ 龟
Giản thể của chữ 龜.qui, như "kim qui" (tdhv)
quân, như "quân liệt (nứt nẻ)" (gdhn)
quy (gdhn)
Nghĩa của 龟 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūn]
Bộ: 龜 (龟) - Quy
Số nét: 7
Hán Việt: QUÂN
da nẻ。龟裂。
Ghi chú: 另见guī; qiū
Từ ghép:
龟裂
[qiū]
Bộ: 刀(Đao)
Hán Việt: KHÂU
Khâu Từ (tên nước cổ, ở Tây Vực, nay là huyện Khố Xa, Tân Cương, Trung Quốc)。龟兹(Qiūcí),古代西域国名,在今新疆库车县一带。
Ghi chú: 另见guī; jūn。
Từ phồn thể: (龜)
[guī]
Bộ: 刀(Đao)
Hán Việt: QUY
rùa; con rùa。爬行动物的一科,身体长圆而扁,背部隆起,有坚硬的壳,四肢短,趾有蹼,头、尾巴和四肢都能缩入甲壳内。多生活在水边,吃植物或小动物。常见的有乌龟。
Ghi chú: 另见jūn; qiū
Từ ghép:
龟板 ; 龟趺 ; 龟甲 ; 龟鉴 ; 龟镜 ; 龟缩 ; 龟头 ; 龟足
Chữ gần giống với 龟:
龟,Tự hình:

Pinyin: gui1;
Việt bính: kwai1;
规 quy
Nghĩa Trung Việt của từ 规
Giản thể của chữ 規.quy, như "quy luật" (gdhn)
Nghĩa của 规 trong tiếng Trung hiện đại:
[guī]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 11
Hán Việt: QUY
1. com-pa (dụng cụ vẽ hình tròn)。画圆形的工具。
圆规
com-pa
两脚规
com-pa
2. quy tắc; quy định; luật lệ; lề thói。规则;成例。
校规
quy định của trường học
革除陋规
loại bỏ những lề thói hủ lậu.
3. khuyên bảo; khuyên răn; khuyên can; khuyên nhủ。劝告。
规劝
khuyên nhủ
4. phác thảo; quy hoạch; phác hoạ; đặt kế hoạch。谋划;打主意。
规划
quy hoạch
规定
quy định
Từ ghép:
规避 ; 规程 ; 规定 ; 规定动作 ; 规范 ; 规范化 ; 规复 ; 规格 ; 规划 ; 规谏 ; 规诫 ; 规矩 ; 规律 ; 规模 ; 规劝 ; 规行矩步 ; 规约 ; 规则 ; 规章 ; 规整 ; 规正 ; 规制
Dị thể chữ 规
規,
Tự hình:

Pinyin: gui1, gu1, hao2;
Việt bính: gwai1
1. [三皈] tam quy;
皈 quy
Nghĩa Trung Việt của từ 皈
(Động) Dốc lòng tin theo gọi là quy y 皈依. Nhà Phật có ba phép quy y: (1) Quy y Phật 佛, (2) Quy y Pháp 法, (3) Quy y Tăng 僧.quy, như "quy y" (gdhn)
Nghĩa của 皈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: QUY
quy y; đi tu (một nghi thức của Phật giáo)。(皈依)原指佛教的入教仪式,后来泛指虔诚地信奉佛教或参加其他宗教组织。也作归依。
Tự hình:

Pinyin: gui1, kui1, xu4, gui4;
Việt bính: kwai1
1. [大規模] đại quy mô 2. [半圓規] bán viên quy 3. [箴規] châm quy 4. [規定] quy định 5. [規模] quy mô;
規 quy
Nghĩa Trung Việt của từ 規
(Danh) Khuôn tròn, dụng cụ để vẽ đường tròn.(Danh) Khuôn phép, phép tắc, pháp độ.
◎Như: quy tắc 規則 khuôn phép.
(Danh) Lệ, thói.
◎Như: cách trừ lậu quy 革除陋規 trừ bỏ các lề thòi hủ lậu.
(Danh) Họ Quy.
(Động) Sửa chữa, khuyên răn.
◎Như: quy gián 規諫 khuyên can.
(Động) Mưu toan, trù liệu.
◎Như: quy hoạch 規畫 trù liệu.
(Động) Bắt chước, mô phỏng.
◇Trương Hành 張衡: Quy tuân vương độ 規遵王度 (Đông Kinh phú 東京賦) Bắt chước noi theo vương độ.
qui, như "quy luật" (vhn)
quy, như "quy củ" (btcn)
Dị thể chữ 規
规,
Tự hình:

Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1;
媯 quy
Nghĩa Trung Việt của từ 媯
(Danh) Tên sông.(Danh) Họ Quy.
Chữ gần giống với 媯:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: gui1;
Việt bính: kwai1;
槼 quy
Nghĩa Trung Việt của từ 槼
Cũng như chữ quy 規.Chữ gần giống với 槼:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 槼
椝,
Tự hình:

quy, quân, cưu [quy, quân, cưu]
U+9F9C, tổng 17 nét, bộ quy 龟 [龜]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: gui1, jun1, qiu1;
Việt bính: gau1 gwai1 gwan1;
龜 quy, quân, cưu
Nghĩa Trung Việt của từ 龜
(Danh) Con rùa.◇Lễ Kí 禮記: Lân, phụng, quy, long, vị chi tứ linh 麟, 鳳, 龜, 龍, 謂之四靈 (Lễ vận 禮運).
(Danh) Mai rùa.
§ Ngày xưa dùng mai rùa để làm chiêm bốc 占卜 (tức là coi bói). Nên gọi coi bói là quy.
(Danh) Mai rùa.
§ Ngày xưa dùng mai rùa làm tiền tệ.
(Danh) Gọi loại thú có lưng cao gồ lên như mai rùa.
(Danh) Gọi tắt của quy đại 龜袋, một thứ túi quan viên đeo làm trang sức (đời Vũ Hậu, nhà Đường).
(Danh) Mượn chỉ ấn chương.
§ Ngày xưa ấn chương thường dùng núm thắt hình rùa nên gọi tên như vậy.
(Danh) Bia đá hình rùa.
◇Vương Kiến 王建: Thương đài mãn tự thổ mai quy, Phong vũ tiêu ma tuyệt diệu từ 蒼苔滿字土埋龜, 風雨銷磨絕妙詞 (Đề toan tảo huyện thái trung lang bi 題酸棗縣蔡中郎碑).
(Danh) Chén rượu.
§ Ngày xưa lấy mắt rùa trang trí chén đựng rượu nên gọi tên như thế.
(Danh) Dùng làm tiếng chế giễu người có vợ đi "gặp gỡ" người ngoài.
◇Đào Tông Nghi 陶宗儀: Xá nhân tổng tác súc đầu quy 舍人總作縮頭龜 (Phế gia tử tôn 廢家子孫) Người trong nhà đều làm "rùa" rụt đầu cả.
(Danh) Tiếng mắng chửi đàn ông mở kĩ viện.
§ Đời nhà Đường bọn ca nhạc chít khăn xanh như con rùa, cho nên gọi kẻ chít khăn xanh là quy. Vợ con bọn ca nhạc đều làm con hát, nên gọi những kẻ mở nhà hát, nhà thổ cho vợ con mãi dâm là quy.
(Danh) Chỉ bộ phận sinh dục của đàn ông.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅: Kim lão đa bất thượng tam thập nhất nhị niên kỉ, chánh thị đương niên hán tử, đại thân tài, nhất biểu nhân vật, dã tằng cật dược dưỡng quy 今老爹不上三十一二年紀, 正是當年漢子, 大身材, 一表人物, 也曾吃藥養龜 (Đệ lục thập cửu hồi).
(Danh) Tên sao.
(Danh) Tên đất cổ nhà Tống.
§ Có thuyết cho là ở vào tỉnh Hà Nam ngày nay.
(Danh) Tên núi.Một âm là quân.
(Động) Nứt nẻ (da thịt nứt nẻ vì lạnh hoặc khô quá).
§ Thông quân 皸.
◇Trang Tử 莊子: Tống nhân hữu thiện vi bất quân thủ chi dược giả 宋人有善爲不龜手之藥者 (Tiêu dao du 逍遙遊) Người nước Tống có kẻ khéo chế thứ thuốc làm cho tay khỏi nứt nẻ.Một âm là cưu.
(Danh) Cưu Tư 龜茲 tên một nước ở Tây Vực 西域, thuộc tỉnh Tân Cương 新疆 bây giờ.
qui, như "kim qui" (vhn)
quân, như "quân liệt (nứt nẻ)" (gdhn)
quy (gdhn)
Chữ gần giống với 龜:
龜,Dị thể chữ 龜
龟,
Tự hình:

Pinyin: gui1, kui4;
Việt bính: gwai1
1. [大歸] đại quy 2. [改邪歸正] cải tà quy chánh 3. [久假不歸] cửu giả bất quy 4. [終歸] chung quy 5. [三歸依] tam quy y 6. [于歸] vu quy;
歸 quy, quý
Nghĩa Trung Việt của từ 歸
(Động) Về, trở về.◎Như: quy quốc 歸國 về nước, quy gia 歸家 về nhà.
(Động) Trả lại.
◎Như: cửu giả bất quy 久假不歸 mượn lâu không trả, vật quy nguyên chủ 物歸原主 vật trả về chủ cũ.
(Động) Đổ, đổ tội.
◎Như: quy tội 歸罪 đổ tội cho người, tự quy 自歸 tự thú tội.
(Động) Theo về, nương về.
◇Sử Kí 史記: Văn Hán Vương chi năng dụng nhân, cố quy Đại Vương 聞漢王之能用人, 故歸大王 (Trần Thừa tướng thế gia 陳丞相世家) (Thần) nghe Hán vương bíết dùng người, cho nên về theo Đại Vương.
(Động) Con gái đi lấy chồng.
◇Thi Kinh 詩經: Chi tử vu quy, Bách lạng tương chi 之子于歸, 百兩將之 (Triệu nam 召南, Thước sào 鵲巢) Cô ấy về nhà chồng, Trăm cỗ xe đưa tiễn.
(Động) Đưa làm quà, tặng.
§ Thông 饋.
◇Luận Ngữ 論語: Dương Hóa dục kiến Khổng Tử, Khổng Tử bất kiến, quy Khổng Tử đồn 陽貨欲見孔子, 孔子不見, 歸孔子豚 (Dương Hóa 陽貨) Dương Hóa muốn gặp Khổng Tử, Khổng Tử không tiếp, y gửi biếu Khổng Tử một con heo sữa.
(Động) Góp lại.
◎Như: quy tinh 歸併 hợp vào, tổng quy nhất cú thoại 總歸一句話 tóm lại một câu.
(Giới) Thuộc về, do.
◎Như: giá sự bất quy ngã quản 這事不歸我管 việc đó không do tôi phụ trách.
(Phó) Kết cục.
◎Như: quy túc 歸宿 kết cục.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tuy giả phù tiếm xưng, quy tương an sở dong tai? 雖假符僭稱, 歸將安所容哉 (Viên Thuật liệt truyện 袁術列傳) Cho dù tiếm xưng danh nghĩa, rốt cuộc sẽ dung thân ở đâu?
(Danh) Phép tính chia gọi là quy pháp 歸法.Một âm là quý.
(Tính) Thẹn, xấu hổ.
§ Thông quý 愧.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Diện mục lê hắc, trạng hữu quý sắc 面目犁黑, 狀有歸色 (Tần sách nhất) Mặt mày xanh xạm, có vẻ xấu hổ.
qui, như "vinh quy, qui tụ" (vhn)
quy, như "vu quy" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: kui4, gui1;
Việt bính: gwai1 kwai3;
騩 quy
Nghĩa Trung Việt của từ 騩
(Danh) Ngựa màu đen nhạt.(Danh) Tên núi, tức Đại Quy san 大騩山 nay ở tỉnh Hà Nam.
(Danh) Tên núi, ở tỉnh Cam Túc.
Dị thể chữ 騩
𱅡,
Tự hình:

Dịch quy sang tiếng Trung hiện đại:
归 《返回。》quy các vấn đề cùng tính chất thành một loại.把性质相同的问题归为一类。 归 《趋向或集中于一个地方。》
归 《珠算中一位除数的除法。》
归结 《总括而求得结论。》
动
龟。《爬行动物的一科, 身体长圆而扁, 背部隆起, 有坚硬的壳, 四肢短, 趾有蹼, 头、尾巴和四肢都能缩入甲壳内。多生活在水边, 吃植物或小动物。常见的有乌龟。》
归折; 折合; 折算; 换算 《同一实物换用另一种单位来计算。》
规则。《规定出来供大家共同遵守的制度或章程。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quy
| quy | 龟: | (con rùa) |
| quy | 归: | vu quy |
| quy | 𱀠: | quy công |
| quy | 歸: | vu quy |
| quy | 皈: | quy y |
| quy | 規: | quy củ |
| quy | 规: | quy luật |
| quy | 龜: | (con rùa) |

Tìm hình ảnh cho: quy Tìm thêm nội dung cho: quy
