Cao su chống va đập cửa
Từ: 应付帐款 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应付帐款:
Nghĩa của 应付帐款 trong tiếng Trung hiện đại:
Yìngfù zhàng kuǎn khoản phả trả
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 付
| pho | 付: | pho sách, pho tượng |
| phó | 付: | phó thác |
| phú | 付: | trời phú chọ.. |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐
| trương | 帐: | trương mục |
| trướng | 帐: | bức trướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 款
| khoản | 款: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |

Tìm hình ảnh cho: 应付帐款 Tìm thêm nội dung cho: 应付帐款
