Cao su chống va đập cửa

Từ: 流民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流民 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúmín] dân lưu lạc (chỉ những người trong xã hội cũ, gặp cảnh thiên tai không chỗ nương tựa, đi lưu lạc đất khách quê người)。因遭遇灾害而流亡外地,生活没有着落的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
流民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流民 Tìm thêm nội dung cho: 流民