Từ: 總理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 總理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tổng lí
Tổng quản chưởng lí.Tiếng tôn xưng
Tôn Trung Sơn
山, người sáng lập Đồng Minh Hội (Trung Quốc).Thủ trưởng hành chính quốc gia. § Cũng gọi là
Nội các tổng lí
理.

Nghĩa của 总理 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒnglǐ] 1. thủ tướng (Quốc vụ viện, Trung Quốc.)。中国国务院领导人的名称。
2. thủ tướng (người đứng đầu một số quốc gia.)。某些国家政府首脑的名称。
3. tổng lý (người đứng đầu của một số chính đảng.)。某些政党领导人的名称。
4. tổng lý; giám đốc; người phụ trách (người phụ trách các cơ quan, xí nghiệp thời xưa.)。旧时某些机构、企业负责人的名称。
学校总理
tổng lý trường học
分公司的总理
tổng lý chi nhánh công ty
5. quản lý chung; quản lý toàn bộ。全面主持管理。
总理其事
quản lý việc đó
总理军务
quản lý việc quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 總

tóm:tóm cổ; tóm tắt
tỏng:nước chảy tong tỏng
tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
總理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 總理 Tìm thêm nội dung cho: 總理