Cao su chống va đập cửa

Từ: 出使 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出使:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 出使 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshǐ] đi sứ; nhận sứ mệnh ngoại giao。接受外交使命到外国去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy
出使 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出使 Tìm thêm nội dung cho: 出使