Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 出使 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūshǐ] đi sứ; nhận sứ mệnh ngoại giao。接受外交使命到外国去。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 使
| sứ | 使: | đi sứ |
| sử | 使: | sử dụng |
| sửa | 使: | sửa sang |
| thửa | 使: | thửa đôi giầy |

Tìm hình ảnh cho: 出使 Tìm thêm nội dung cho: 出使
