Từ: 不致 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不致:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不致 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzhì] không đến mức; không đến nỗi; đâu đến nỗi。不会引起某种后果。
事前做好准备,就不致临时手忙脚乱了。
chuẩn bị trước cho tốt, thì lúc gặp chuyện sẽ đâu đến nỗi lúng ta lúng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng
不致 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不致 Tìm thêm nội dung cho: 不致