Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜘, chiết tự chữ TRI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜘:
蜘
Pinyin: zhi1, bei4, fei3, pei4;
Việt bính: zi1;
蜘 tri
Nghĩa Trung Việt của từ 蜘
(Danh) Tri chu 蜘蛛 con nhện.§ Ta quen đọc là tri thù.
tri, như "tri (con nhện)" (gdhn)
Nghĩa của 蜘 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhī]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: TRI
con nhện; nhền nhện。蜘蛛,节肢动物,身体圆形或长圆形,分头脑和腹两部,有触须,雄的触须内有精囊,有脚四对。肛门尖端的突起能分泌黏液,黏液在空气中凝成细丝,用来结网捕食昆虫,生活在屋檐和草 木间。通称蛛蛛。
Số nét: 14
Hán Việt: TRI
con nhện; nhền nhện。蜘蛛,节肢动物,身体圆形或长圆形,分头脑和腹两部,有触须,雄的触须内有精囊,有脚四对。肛门尖端的突起能分泌黏液,黏液在空气中凝成细丝,用来结网捕食昆虫,生活在屋檐和草 木间。通称蛛蛛。
Chữ gần giống với 蜘:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜘
| tri | 蜘: | tri (con nhện) |

Tìm hình ảnh cho: 蜘 Tìm thêm nội dung cho: 蜘
