Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蜘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜘, chiết tự chữ TRI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜘:

蜘 tri

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜘

Chiết tự chữ tri bao gồm chữ 虫 知 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜘 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 知
  • chùng, hủy, trùng
  • tri, trí, trơ
  • tri [tri]

    U+8718, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi1, bei4, fei3, pei4;
    Việt bính: zi1;

    tri

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜘

    (Danh) Tri chu con nhện.
    § Ta quen đọc là tri thù.
    tri, như "tri (con nhện)" (gdhn)

    Nghĩa của 蜘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhī]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRI
    con nhện; nhền nhện。蜘蛛,节肢动物,身体圆形或长圆形,分头脑和腹两部,有触须,雄的触须内有精囊,有脚四对。肛门尖端的突起能分泌黏液,黏液在空气中凝成细丝,用来结网捕食昆虫,生活在屋檐和草 木间。通称蛛蛛。

    Chữ gần giống với 蜘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Chữ gần giống 蜘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜘 Tự hình chữ 蜘 Tự hình chữ 蜘 Tự hình chữ 蜘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜘

    tri:tri (con nhện)
    蜘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜘 Tìm thêm nội dung cho: 蜘