Từ: 应征 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应征:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应征 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngzhēng] 1. hưởng ứng lệnh triệu tập; đáp ứng lệnh triệu tập。适龄的公民响应征兵号召。
应征入伍
hưởng ứng lệnh nhập ngũ
2. đồng ý; chấp nhận; chấp thuận。泛指响应某种征求。
应征稿件
đồng ý bản thảo; chấp nhận bản thảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng
应征 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应征 Tìm thêm nội dung cho: 应征