Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 应征 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìngzhēng] 1. hưởng ứng lệnh triệu tập; đáp ứng lệnh triệu tập。适龄的公民响应征兵号召。
应征入伍
hưởng ứng lệnh nhập ngũ
2. đồng ý; chấp nhận; chấp thuận。泛指响应某种征求。
应征稿件
đồng ý bản thảo; chấp nhận bản thảo.
应征入伍
hưởng ứng lệnh nhập ngũ
2. đồng ý; chấp nhận; chấp thuận。泛指响应某种征求。
应征稿件
đồng ý bản thảo; chấp nhận bản thảo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 征
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| giêng | 征: | tháng giêng |
| giềnh | 征: | giềnh giàng |
| giệnh | 征: | giệnh giạng |
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |

Tìm hình ảnh cho: 应征 Tìm thêm nội dung cho: 应征
