Từ: 应验 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应验:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应验 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngyàn] ứng nghiệm; linh nghiệm。 (预言、预感)和后来发生的事实相符。
他的预测果然应验了。
dự đoán của anh ấy quả nhiên ứng nghiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm:nghiệm thấy
应验 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应验 Tìm thêm nội dung cho: 应验