Từ: 应酬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应酬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应酬 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìng·chou] 1. xã giao。交际往来;以礼相待。
应酬话
lời nói xã giao.
不善应酬
không quen xã giao
2. thù tạc; tiệc thân mật; chén chú chén anh; bữa tiệc giữa những người thân mật。指私人间的宴会。
今天晚上有个应酬。
tối hôm nay có bữa tiệc thân mật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酬

thò:thò ra
thù:thù lao
应酬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应酬 Tìm thêm nội dung cho: 应酬