Từ: 应战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应战 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngzhàn] 1. ứng chiến。跟进攻的敌人作战。
沉着应战
bình tĩnh ứng chiến
2. nhận thách thức。接受对方提出的挑战条件。
我坚决应战,保证按时完成生产指标。
tôi kiên quyết chấp nhận điều kiện, bảo đảm hoàn thành chỉ tiêu sản xuất đúng thời hạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
应战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应战 Tìm thêm nội dung cho: 应战