Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 应许 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīngxǔ] 1. nhận lời; ưng thuận; hứa。答应(做)。
他应许明天来谈。
anh ấy nhận lời ngày mai đến nói chuyện.
2. đồng ý; cho phép。允许。
谁应许他把写字台搬走的?
ai cho phép anh ấy khiêng cái bàn làm việc đi?
他应许明天来谈。
anh ấy nhận lời ngày mai đến nói chuyện.
2. đồng ý; cho phép。允许。
谁应许他把写字台搬走的?
ai cho phép anh ấy khiêng cái bàn làm việc đi?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 许
| hứa | 许: | hứa hẹn, hứa hão |

Tìm hình ảnh cho: 应许 Tìm thêm nội dung cho: 应许
