Từ: 应许 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应许:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应许 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngxǔ] 1. nhận lời; ưng thuận; hứa。答应(做)。
他应许明天来谈。
anh ấy nhận lời ngày mai đến nói chuyện.
2. đồng ý; cho phép。允许。
谁应许他把写字台搬走的?
ai cho phép anh ấy khiêng cái bàn làm việc đi?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 许

hứa:hứa hẹn, hứa hão
应许 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应许 Tìm thêm nội dung cho: 应许