Từ: 挂毯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂毯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂毯 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàtǎn] thảm treo tường; thảm thêu。壁毯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毯

thảm:tấm thảm
xồm:xồm xoàm
挂毯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂毯 Tìm thêm nội dung cho: 挂毯