Từ: 底册 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 底册:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 底 • 册

Nghĩa của 底册 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐcè] sổ gốc; sổ chính; bản lưu。登记事项留存备查考的册子。
清抄两份,一份上报,一份留做底册。
sao thành hai bản, một bản gởi lên trên còn một bản lưu làm sổ gốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy底:đáy bể, đáy giếng
đây底:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé底:thấp lé đé
đẻ底: 
đẽ底:đẹp đẽ
để底:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 册

sách册:sách vở
底册 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 底册 Tìm thêm nội dung cho: 底册