Nghĩa của 底册 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐcè] sổ gốc; sổ chính; bản lưu。登记事项留存备查考的册子。
清抄两份,一份上报,一份留做底册。
sao thành hai bản, một bản gởi lên trên còn một bản lưu làm sổ gốc.
清抄两份,一份上报,一份留做底册。
sao thành hai bản, một bản gởi lên trên còn một bản lưu làm sổ gốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 册
| sách | 册: | sách vở |

Tìm hình ảnh cho: 底册 Tìm thêm nội dung cho: 底册
