Từ: 底本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 底本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 底 • 本

Nghĩa của 底本 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐběn] 1. bản thảo gốc。留做底子的稿本。
2. bản gốc; bản chính。抄写、刊印、校勘等所依据的本子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy底:đáy bể, đáy giếng
đây底:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé底:thấp lé đé
đẻ底: 
đẽ底:đẹp đẽ
để底:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
底本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 底本 Tìm thêm nội dung cho: 底本