Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 财运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 财运 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáiyùn] vận may phát tài; tài vận; vận làm giàu。发财的运气。
财运亨通
tài vận hanh thông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
财运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 财运 Tìm thêm nội dung cho: 财运