Từ: 财运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财运:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 财 • 运

Nghĩa của 财运 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáiyùn] vận may phát tài; tài vận; vận làm giàu。发财的运气。
财运亨通
tài vận hanh thông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài财:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận运:vận hành, vận động; vận dụng
财运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 财运 Tìm thêm nội dung cho: 财运