Từ: 冲床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冲床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冲床 trong tiếng Trung hiện đại:

[chòngchuáng] bàn dập; máy dập; máy khoan; cái dùi。用冲压方法使金属板成形或在金属板上冲孔的加工机器。汽车外壳和酒瓶盖等就是用冲床加工制成的。也叫冲压机或压力机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
冲床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冲床 Tìm thêm nội dung cho: 冲床