Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 居間 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居間:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cư gian
Ở giữa hai bên giới thiệu, điều đình hoặc làm chứng.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Chí vu cư gian thuyết sự, mãi quan dục tước, chỉ yếu tha nhất khẩu đảm đương, sự vô bất thành
, 爵, 當, (Quyển nhị thập nhị) Cho tới việc làm môi giới nói chuyện, mua quan bán tước, chỉ cần ông ta can thiệp nói cho một lời, thì không việc nào mà không xong.Người làm trung gian.
◇Liêu trai chí dị 異:
Mỗi lân sinh cư gian, thư hồng tiên nhi minh yên
, 焉 (Hồng Ngọc 玉) Nhờ một học trò láng giềng làm người trung gian, viết tờ giấy hồng tiên mà giao ước với nhau.Ở trong.
◇Phạm Thành Đại :
Hồ lộ hoang hàn hựu hiểm gian, Đại thiên không thủy ngã cư gian
艱, (Đại ba lâm 林).

Nghĩa của 居间 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūjiān] đứng giữa; trung gian (hoà giải)。在双方中间(说合、调解)。
居间调解。
đứng giữa hoà giải.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 間

căn:căn nhà; nhà có ba căn
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
giãn: 
居間 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居間 Tìm thêm nội dung cho: 居間