Chữ 婀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婀, chiết tự chữ A

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婀:

婀 a

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 婀

Chiết tự chữ a bao gồm chữ 女 阿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

婀 cấu thành từ 2 chữ: 女, 阿
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • a, à, á
  • a [a]

    U+5A40, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e1;
    Việt bính: o1 o2;

    a

    Nghĩa Trung Việt của từ 婀

    (Tính) A na nhẹ nhàng, thướt tha, mềm mại, xinh xắn.
    § Cũng viết là hay là .
    ◇Tào Thực : Hoa dong a na, Lệnh ngã vong xan , (Lạc thần phú ) Vẻ hoa xinh xắn, Khiến ta quên ăn.
    a, như "dáng thướt tha" (gdhn)

    Nghĩa của 婀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ē]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 10
    Hán Việt: A
    thướt tha; tha thướt。见〖婀娜〗(ēnuó)。
    Từ ghép:
    婀娜

    Chữ gần giống với 婀:

    娿, ,

    Dị thể chữ 婀

    娿,

    Chữ gần giống 婀

    娿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婀 Tự hình chữ 婀 Tự hình chữ 婀 Tự hình chữ 婀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 婀

    a:dáng thướt tha
    婀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婀 Tìm thêm nội dung cho: 婀