Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 婀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婀, chiết tự chữ A
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婀:
婀
Pinyin: e1;
Việt bính: o1 o2;
婀 a
Nghĩa Trung Việt của từ 婀
(Tính) A na 婀娜 nhẹ nhàng, thướt tha, mềm mại, xinh xắn.§ Cũng viết là 阿那 hay là 妸娜.
◇Tào Thực 曹植: Hoa dong a na, Lệnh ngã vong xan 華容婀娜, 令我忘餐 (Lạc thần phú 洛神賦) Vẻ hoa xinh xắn, Khiến ta quên ăn.
a, như "dáng thướt tha" (gdhn)
Nghĩa của 婀 trong tiếng Trung hiện đại:
[ē]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: A
thướt tha; tha thướt。见〖婀娜〗(ēnuó)。
Từ ghép:
婀娜
Số nét: 10
Hán Việt: A
thướt tha; tha thướt。见〖婀娜〗(ēnuó)。
Từ ghép:
婀娜
Dị thể chữ 婀
娿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婀
| a | 婀: | dáng thướt tha |

Tìm hình ảnh cho: 婀 Tìm thêm nội dung cho: 婀
