Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 顿开茅塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顿开茅塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顿开茅塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnkāimáosè] bỗng hiểu ra; bỗng thấy sáng tỏ; vỡ lẽ。见〖茅塞顿开〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茅

mao:mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
顿开茅塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顿开茅塞 Tìm thêm nội dung cho: 顿开茅塞