Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cung canh
Tự thân trồng trọt.Thời cổ, thiên tử tự mình làm ruộng, để khuyến khích việc nhà nông.
Nghĩa của 躬耕 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōnggēng] hạ điền; cung canh。古时天子亲自下田的礼节。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 躬
| cung | 躬: | cúc cung, cung cúc |
| còng | 躬: | còng lưng, còng queo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕
| canh | 耕: | canh tác |
| cầy | 耕: |

Tìm hình ảnh cho: 躬耕 Tìm thêm nội dung cho: 躬耕
