Từ: 授予 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 授予:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 授予 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuyǔ] trao tặng (huân chương, phần thưởng, học vị, bằng vinh dự)。给与(勋章、奖状、学位、荣誉等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 授

thò:thò tay
thọ:thọ (ban cho, tặng)
thụ:thụ giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 予

:dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại)
dừ: 
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
授予 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 授予 Tìm thêm nội dung cho: 授予