Từ: cảm thương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảm thương:
cảm thương
Nhân có cảm xúc mà đau lòng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Chỉ thị thử thì nhất tâm tổng vị Kim Xuyến nhi cảm thương, hận bất đắc thử thì dã thân vong mệnh vẫn, cân liễu Kim Xuyến nhi khứ
只是此時一心總為金釧兒感傷, 恨不得此時也身亡命殞, 跟了金釧兒去 (Đệ tam thập tam hồi) Nhưng (Bảo Ngọc) lúc này trong lòng cứ mãi thương nhớ Kim Xuyến, giận bấy giờ không thể chết theo Kim Xuyến cho xong.Cảm nhiễm tật bệnh.Xúc phạm, tổn thương.
◇Tô Triệt 蘇轍:
Cảm thương hòa khí
感傷和氣 (Luận lại ngạch bất tiện nhị sự trát tử 論吏額不便二事札子) Tổn thương hòa khí.
Dịch cảm thương sang tiếng Trung hiện đại:
感伤 《因感触而悲伤。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cảm | 敢: | cảm phiền, cảm ơn |
| cảm | 橄: | cảm cầu (trái ô-liu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thương
| thương | 仓: | thương (kho) |
| thương | 伤: | thương binh; thương cảm; thương hàn |
| thương | 倉: | thương (kho) |
| thương | 傷: | thương binh; thương cảm; thương hàn |
| thương | 凔: | thương (lạnh) |
| thương | 商: | thương thuyết |
| thương | 墒: | thương (hơi đất ẩm) |
| thương | 怆: | thương cảm ; nhà thương |
| thương | 愴: | thương cảm; nhà thương |
| thương | 戗: | thương (tường xây) |
| thương | 戧: | thương (tường xây) |
| thương | 抢: | thương (kêu trời; cướp, giật) |
| thương | 搶: | thương (kêu trời; cướp, giật) |
| thương | 斨: | thương (cái bú cây vuông) |
| thương | 枪: | ngọn thương |
| thương | 槍: | ngọn thương |
| thương | 殇: | thương (chết non) |
| thương | 殤: | thương (chết non) |
| thương | 沧: | tang thương |
| thương | 滄: | tang thương |
| thương | 熵: | |
| thương | 玱: | thương (tiếng ngọc va nhau) |
| thương | 瑲: | thương (tiếng ngọc va nhau) |
| thương | 疡: | xem dương |
| thương | 舱: | thương (khoang thuyền) |
| thương | 艙: | thương (khoang thuyền) |
| thương | 苍: | thương (màu lam, lục thẫm) |
| thương | 蒼: | thương (màu lam, lục thẫm) |
| thương | 觞: | thương (chén để uống rượu) |
| thương | 觴: | thương (chén để uống rượu) |
| thương | 錆: | cái thương |
| thương | 鎗: | cây thương |
| thương | 鸧: | thương (một loại hoàng anh) |
| thương | 鶬: | thương (một loại hoàng anh) |
Gới ý 17 câu đối có chữ cảm:

Tìm hình ảnh cho: cảm thương Tìm thêm nội dung cho: cảm thương
