Nghĩa của 底线 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐxiàn] 1. đường biên ngang (trong bóng đá, bóng rổ, cầu lông)。足球、篮球、羽毛球等运动场地两端的界线。
2. gián điệp; mật thám。暗藏在对方内部刺探情况或进行其他活动的人。
2. gián điệp; mật thám。暗藏在对方内部刺探情况或进行其他活动的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 底线 Tìm thêm nội dung cho: 底线
