Từ: 底细 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 底细:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 底 • 细

Nghĩa của 底细 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐxì] nội tình; căn nguyên; tình hình bên trong。(人或事情的)根源;内情。
摸清底细
tìm hiểu căn nguyên
不了解这件事的底细。
không hiểu rõ nội tình của việc này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy底:đáy bể, đáy giếng
đây底:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé底:thấp lé đé
đẻ底: 
đẽ底:đẹp đẽ
để底:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế细:tế bào; tế nhị
底细 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 底细 Tìm thêm nội dung cho: 底细