Nghĩa của 底细 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐxì] nội tình; căn nguyên; tình hình bên trong。(人或事情的)根源;内情。
摸清底细
tìm hiểu căn nguyên
不了解这件事的底细。
không hiểu rõ nội tình của việc này.
摸清底细
tìm hiểu căn nguyên
不了解这件事的底细。
không hiểu rõ nội tình của việc này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 细
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |

Tìm hình ảnh cho: 底细 Tìm thêm nội dung cho: 底细
