Từ: 简约 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简约:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简约 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnyuē] giản lược; ngắn gọn; súc tích。简略。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
简约 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简约 Tìm thêm nội dung cho: 简约