hiện nhậm
Đang đảm nhậm.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Quả mẫu Vương thị nãi hiện nhậm Kinh doanh Tiết độ sứ Vương Tử Đằng chi muội
寡母王氏乃現任京營節度使王子騰之妹 (Đệ tứ hồi) Mẹ hắn, quả phụ họ Vương, là em ruột của Vương Tử Đằng, đang giữ chức Kinh doanh Tiết độ sứ.
Nghĩa của 现任 trong tiếng Trung hiện đại:
他现任工会主席。
anh ấy hiện giữ chức chủ tịch công đoàn
2. đương nhiệm。现在任职的。
现任校长是原来的教导主任。
hiệu trưởng đương nhiệm nguyên là chủ nhiệm giáo vụ trước đây.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 現
| hiện | 現: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
| hẹn | 現: | hẹn hò; hứa hẹn |
| kén | 現: | kén chọn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |

Tìm hình ảnh cho: 現任 Tìm thêm nội dung cho: 現任
