Từ: ác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ ác:

垩 ác • 恶 ác, ố, ô • 偓 ác • 堊 ác • 悪 ác • 惡 ác • 喔 ác, ốc • 幄 ác • 惡 ác, ố, ô • 握 ác • 渥 ác • 噁 ác, ố • 龌 ác • 齷 ác

Đây là các chữ cấu thành từ này: ác

ác [ác]

U+57A9, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 堊;
Pinyin: e4;
Việt bính: ok3;

垩 ác

Nghĩa Trung Việt của từ 垩

Giản thể của chữ 堊.

Nghĩa của 垩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (堊)
[è]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: Á
1. đá vôi trắng。白垩。
书
2. quét vôi trắng。用白垩涂饰。

Chữ gần giống với 垩:

㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

Dị thể chữ 垩

堊,

Chữ gần giống 垩

垭, 塽, 埽, 堅, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿,

Tự hình:

Tự hình chữ 垩 Tự hình chữ 垩 Tự hình chữ 垩 Tự hình chữ 垩

ác, ố, ô [ác, ố, ô]

U+6076, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 惡;
Pinyin: e4, wu4, wu1;
Việt bính: ngok3 ok3 wu1 wu3;

恶 ác, ố, ô

Nghĩa Trung Việt của từ 恶

Giản thể của chữ 惡.

ác, như "ác tâm" (gdhn)
ố, như "hoen ố" (gdhn)

Nghĩa của 恶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (惡、噁)
[ě]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: ỨA
buồn nôn; buồn ói; mắc ói。恶心。
Từ ghép:
恶心
Từ phồn thể: (惡)
[è]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: ÁC
1. ác; tội ác; điều ác。很坏的行为;犯罪的事情(跟"善"相对)。
无恶不作。
không chừa một tội ác nào.
罪大恶极。
tội ác tày trời.
2. hung dữ; dữ tợn; hung ác。凶恶;凶狠;凶猛。
恶霸。
ác bá.
恶骂。
chửa rủa thậm tệ.
一场恶战。
một trận ác chiến.
3. xấu; tệ hại。恶劣;坏。
恶习。
thói quen xấu.
恶感。
ác cảm.
恶意。
ác ý.
Ghi chú: 另见 ě; wū; wù。
Từ ghép:
恶霸 ; 恶病质 ; 恶毒 ; 恶恶实实 ; 恶感 ; 恶贯满盈 ; 恶棍 ; 恶果 ; 恶狠狠 ; 恶化 ; 恶疾 ; 恶劣 ; 恶苗病 ; 恶魔 ; 恶人 ; 恶少 ; 恶习 ; 恶性 ; 恶性循环 ; 恶性肿瘤 ; 恶意 ; 恶浊 ; 恶作剧
Từ phồn thể: (惡)
[wù]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: Ố
ghét; căm ghét。讨厌;憎恨。(跟"好"hào相对)。
好恶。
dữ tợn.
深恶痛绝。
ghét cay ghét đắng.
Ghi chú: 另见ě;è;wū
Từ phồn thể: (惡)
[wū]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: Ô
(叹)
ôi (thán từ, tỏ ý kinh ngạc)。表示惊讶。
恶,是何言也。(啊,这是什么话。)
ôi, nói gì lạ vậy.
Ghi chú: 另见ě;è;wù

Chữ gần giống với 恶:

㤟, 㤠, 㤣, 㤩, 㤪, 㤫, 恁, 恋, 恐, 恕, 恙, 恚, 恝, 恣, 恥, 恧, 恩, 恭, 息, 恳, 恵, 恶,

Dị thể chữ 恶

噁, 惡,

Chữ gần giống 恶

恩, 慝, 態, 慐, 娅, 訫, 鈊, 慗, 慙, 慜,

Tự hình:

Tự hình chữ 恶 Tự hình chữ 恶 Tự hình chữ 恶 Tự hình chữ 恶

ác [ác]

U+5053, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wo4;
Việt bính: ak1;

偓 ác

Nghĩa Trung Việt của từ 偓

(Tính) Hẹp hòi (khí lượng).

(Danh)
Họ Ác.
§ Ác Thuyên 偓
佺 tên một vị tiên thời cổ.

Nghĩa của 偓 trong tiếng Trung hiện đại:

[wò]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: ÁC
Ác Tuyền (một vị tiên trong truyền thuyết thời xưa)。偓佺(ẉquán):古代传说中的仙人。

Chữ gần giống với 偓:

㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Chữ gần giống 偓

儕, 倱, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯,

Tự hình:

Tự hình chữ 偓 Tự hình chữ 偓 Tự hình chữ 偓 Tự hình chữ 偓

ác [ác]

U+580A, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 垩;
Pinyin: e4;
Việt bính: ok3;

堊 ác

Nghĩa Trung Việt của từ 堊

(Danh) Đất thó trắng.
◇Trang Tử 莊
子: Tượng Thạch vận cân thành phong, thính nhi trác chi, tận ác nhi tị bất thương 匠石運斤成風, 聽而斲之, 盡堊而鼻不傷 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Phó Thạch vung búa thành gió (vù vù), nghe tiếng mà đẽo, hết đất thó trắng mà mũi không bị chạm sứt.

(Danh)
Phiếm chỉ đất màu, dùng để bôi trát được.
◇San hải kinh 山海經: Hựu đông tam thập ngũ lí, viết Thông Lung chi san, kì trung đa đại cốc, thị đa bạch ác, hắc, thanh, hoàng ác 又東三十五里, 曰蔥聾之山, 其中多大谷, 是多白堊, 黑, 青, 黃堊 (Trung san kinh 中山經) Lại về phía đông ba mươi lăm dặm, gọi là núi Thông Lung, ở trong đó có nhiều hang lớn, phần nhiều là đất trắng, đất đen, xanh, vàng.

(Động)
Tô, trát.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tự thị ác bích thanh trần 自是堊壁清塵 (A Hà 阿霞) Từ đấy tô tường quét bụi.

Chữ gần giống với 堊:

㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Dị thể chữ 堊

垩,

Chữ gần giống 堊

埡, 埻, 堂, 堁, 堀, 埿, 瘂, 俹, 埾, 埽,

Tự hình:

Tự hình chữ 堊 Tự hình chữ 堊 Tự hình chữ 堊 Tự hình chữ 堊

ác [ác]

U+60AA, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: e4;
Việt bính: ;

悪 ác

Nghĩa Trung Việt của từ 悪

Một dạng của chữ ác 惡.

Chữ gần giống với 悪:

㤮, 㤰, 㤲, 㤵, 㤻, 恿, 悆, 悉, 悊, 悐, 悠, 患, 悤, 您, 悪, 悫, 悬,

Chữ gần giống 悪

怹, 慗, 慂, 慇, 慈, 唖, 態, 訫, 慐, 鈊,

Tự hình:

Tự hình chữ 悪 Tự hình chữ 悪 Tự hình chữ 悪 Tự hình chữ 悪

ác [ác]

U+F9B9, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: e4;
Việt bính: ;

惡 ác

Nghĩa Trung Việt của từ 惡

Một dạng của chữ 惡.

Chữ gần giống với 惡:

㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 惡

Tự hình:

Tự hình chữ 惡 Tự hình chữ 惡 Tự hình chữ 惡 Tự hình chữ 惡

ác, ốc [ác, ốc]

U+5594, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: o1, wo1;
Việt bính: ak1 o1
1. [咿喔] y ác;

喔 ác, ốc

Nghĩa Trung Việt của từ 喔

(Trạng thanh) Ác ác 喔喔 tiếng gà gáy eo óc.
§ Cũng đọc là ốc.
◎Như: y ốc 咿喔 tiếng eo óc.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Y ốc kê thanh thông ngũ dạ咿喔雞聲通五夜 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Eo óc tiếng gà suốt năm canh. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Gà eo óc gáy sương năm trống.

ộc, như "đổ ộc ra" (vhn)
ọt, như "nuốt ọt" (btcn)
ốc, như "ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu)" (gdhn)
ủ, như "ử (tiếng kêu mô tả vui hay bỡ ngỡ)" (gdhn)

Nghĩa của 喔 trong tiếng Trung hiện đại:

[ō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: ỐC
叹
ờ (thể hiện sự hiểu ra)。表示了解。
喔,原来是他。
ờ!hoá ra là anh ấy.
Từ ghép:
喔唷
[wō]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ỐC
ò ó o (từ tượng thanh, tiếng gà gáy)。象声词,形容公鸡叫的声音。

Chữ gần giống với 喔:

㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 喔

呤, 嗦, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥,

Tự hình:

Tự hình chữ 喔 Tự hình chữ 喔 Tự hình chữ 喔 Tự hình chữ 喔

ác [ác]

U+5E44, tổng 12 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wo4;
Việt bính: ak1;

幄 ác

Nghĩa Trung Việt của từ 幄

(Danh) Màn, trướng.
ốc, như "ốc (mái trướng)" (gdhn)

Nghĩa của 幄 trong tiếng Trung hiện đại:

[wò]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 12
Hán Việt: ÁC
màn trướng; nhà bạt。帐幕。

Chữ gần giống với 幄:

㡏, 㡐, 㡑, 㡒, 㡓, 㡔, 㡕, 㡖, 帽, 帿, 幀, 幂, 幃, 幄, 幅, 幇, 𢃱, 𢄂, 𢄃, 𢄇,

Chữ gần giống 幄

帴, 帢, 帗, 帘, 帙, 帚, 帛, 帜, 帝, 帞,

Tự hình:

Tự hình chữ 幄 Tự hình chữ 幄 Tự hình chữ 幄 Tự hình chữ 幄

ác, ố, ô [ác, ố, ô]

U+60E1, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 恶;
Pinyin: e4, wu4, wu1;
Việt bính: ngok3 ok3 wu1 wu3
1. [隱惡揚善] ẩn ác dương thiện 2. [惡意] ác ý 3. [惡道] ác đạo 4. [惡徒] ác đồ 5. [惡德] ác đức 6. [惡報] ác báo 7. [惡感] ác cảm 8. [惡棍] ác côn 9. [惡戰] ác chiến 10. [惡終] ác chung 11. [惡名] ác danh 12. [惡有惡報] ác hữu ác báo 13. [惡寒] ác hàn 14. [惡化] ác hóa 15. [惡口] ác khẩu 16. [惡劣] ác liệt 17. [惡魔] ác ma 18. [惡夢] ác mộng 19. [惡言] ác ngôn 20. [惡逆] ác nghịch 21. [惡業] ác nghiệp 22. [惡孽] ác nghiệt 23. [惡人] ác nhân 24. [惡念] ác niệm 25. [惡鬼] ác quỷ 26. [惡貫滿盈] ác quán mãn doanh 27. [惡習] ác tập 28. [惡疾] ác tật 29. [惡子] ác tử 30. [惡心] ác tâm, ố tâm 31. [惡聲] ác thanh 32. [惡草] ác thảo 33. [惡食] ác thực 34. [惡少] ác thiếu 35. [惡歲] ác tuế 36. [惡衣惡食] ác y ác thực 37. [遏惡揚善] át ác dương thiện 38. [陰惡] âm ác 39. [同惡相濟] đồng ác tương tế 40. [同惡相助] đồng ác tương trợ 41. [刁惡] điêu ác 42. [改惡從善] cải ác tòng thiện 43. [凶惡] hung ác 44. [可惡] khả ố 45. [二惡英] nhị ác anh 46. [作惡] tác ác 47. [十惡] thập ác 48. [厭惡] yếm ố;

惡 ác, ố, ô

Nghĩa Trung Việt của từ 惡

(Danh) Tội lỗi, lỗi lầm, hành vi không tốt.
◎Như: tội ác 罪
惡 điều xấu gây nên tội.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử dĩ át ác dương thiện 君子以遏惡揚善 (Đại hữu quái 大有卦) Bậc quân tử đè nén việc ác dữ, đề cao việc tốt lành.

(Danh)
Bệnh tật.
◇Tả truyện 左傳: Thổ bạc thủy thiển, kì ác dị cấu 土薄水淺, 其惡易覯 (Thành Công lục niên 成公六年) Đất cạn nước nông, bệnh tật ở đó dễ gặp phải.

(Danh)
Vật dơ bẩn, sự dơ bẩn.
◇Tả truyện 左傳: Thổ hậu thủy thâm, cư chi bất tật, hữu Phần quái dĩ lưu kì ác 土厚水深, 居之不疾, 有汾澮以流其惡 (Thành Công lục niên 成公六年) Đất dày nước sâu, ở đó không bệnh tật, có sông Phần trôi đi những cái dơ bẩn.

(Danh)
Phân, cứt.
◇Hiếu nghĩa truyện 孝義傳: Mẫu hoạn bạo lị, Dực vị trúng độc, toại thân thường ác 母患暴痢, 翼謂中毒, 遂親嘗惡 (Điền Dực truyện 田翼傳) Mẹ mắc bệnh lị gấp dữ, (Điền) Dực cho là trúng độc, bèn tự mình nếm phân.

(Tính)
Độc, dữ, không tốt.
◎Như: ác phụ 惡婦 người đàn bà xấu xa, không lương thiện.

(Tính)
Xấu.
◎Như: ác tướng 惡相 tướng xấu, ác thanh 惡聲 tiếng xấu.

(Tính)
Thô xấu.
◇Luận Ngữ 論語: Sĩ chí ư đạo, nhi sỉ ác y ác thực giả, vị túc dữ nghị dã 士志於道, 而恥惡衣惡食者, 未足與議也 (Lí nhân 里仁) Kẻ sĩ chuyên tâm vào đạo, mà còn hổ thẹn vì áo xấu cơm thô, thì chưa đủ để cùng bàn luận được.Một âm là ố.

(Động)
Ghét, chán.
◎Như: khả ố 可惡 đáng ghét.
◇Luận Ngữ 論語: Ố cư hạ lưu nhi san thượng giả 惡居下流而訕上者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét kẻ ở dưới mà hủy báng người trên.

(Động)
Xúc phạm, mạo phạm, làm cho nổi giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã nhân ố liễu Cao Thái Úy sanh sự hãm hại, thụ liễu nhất tràng quan ti, thích phối đáo giá lí 我因惡了高太尉生事陷害, 受了一場官司, 刺配到這裏 (Đệ thập hồi) Ta vì xúc phạm Cao Thái Úy nên bị kiếm chuyện hãm hại, bị xử án ở ti quan phải thích chữ vào mặt rồi đày tới đây.

(Động)
Sợ hãi.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Sử nhân bất y bất thực, nhi bất cơ bất hàn, hựu bất ố tử, tắc vô sự thượng chi ý 使人不衣不食, 而不飢不寒, 又不惡死 (Bát thuyết 八說) Làm cho người không có áo, không có cơm ăn, mà không đói không lạnh, cũng không sợ chết.

(Động)
Hủy báng, gièm pha.

(Danh)
Xấu hổ.
◎Như: tu ố chi tâm 羞惡之心 lòng hổ thẹn.Một âm là ô.

(Thán)
Ồ, ô, ôi.
◎Như: ô thị hà ngôn dã 惡是何言也 ồ, thế là lời nói gì vậy?

(Phó)
Sao, làm sao, thế nào.
◇Tả truyện 左傳: Nhĩ ấu, ô thức quốc? 爾幼, 惡識國 (Chiêu Công thập lục niên 昭公十六年) Ngươi còn nhỏ, làm sao hiểu việc nước?

(Phó)
Đâu, ở đâu.
◇Mạnh Tử 孟子: Cư ô tại? nhân thị dã; lộ ô tại? nghĩa thị dã 居惡在, 仁是也; 路惡在, 義是也 (Vạn Chương thượng 萬章上) Nhà ở tại đâu? là điều nhân vậy; đường đi đâu? là điều nghĩa vậy.

ác, như "ác tâm" (vhn)
ố, như "hoen ố" (btcn)

Nghĩa của 惡 trong tiếng Trung hiện đại:

[wū]Bộ: 心- Tâm
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "恶"。均见"恶"。

Chữ gần giống với 惡:

㥁, 㥈, 㥋, 㥎, 㥐, 㥑, 㥕, 㥖, 悲, 悳, 悶, 惄, 惌, 惎, 惑, 惖, 惠, 惡, 惢, 惣, 惥, 惩, 惪, 惫,

Dị thể chữ 惡

恶,

Chữ gần giống 惡

息, 慗, 愻, 愿, 慁, 慂, 慇, 慈, 態, 慐,

Tự hình:

Tự hình chữ 惡 Tự hình chữ 惡 Tự hình chữ 惡 Tự hình chữ 惡

ác [ác]

U+63E1, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wo4;
Việt bính: aak1 ak1
1. [握別] ác biệt 2. [握力] ác lực 3. [握手] ác thủ;

握 ác

Nghĩa Trung Việt của từ 握

(Động) Cầm, nắm.
◎Như: ác bút 握
筆 cầm bút, khẩn ác song thủ 緊握雙手 nắm chặt hai tay.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ác phát kinh hoài mạt nhật tâm 握髮驚懷末日心 (Thu dạ 秋夜) Vắt tóc nghĩ mà sợ cho chí nguyện mình trong những ngày cuối đời.
§ Ghi chú (theo Quách Tấn): Theo điển ác phát thổ bộ 握髮吐哺 vắt tóc nhả cơm: Chu Công 周公 là một đại thần của nhà Chu rất chăm lo việc nước. Đương ăn cơm, có khách đến nhả cơm ra tiếp. Đương gội đầu có sĩ phu tới, liền vắt tóc ra đón, hết người này đến người khác, ba lần mới gội đầu xong. Câu thơ của Nguyễn Du ý nói: Chí nguyện được đem ra giúp nước như Chu Công, cuối cùng không biết có toại nguyện hay chăng. Nghĩ đến lòng vô cùng lo ngại.

(Động)
Nắm giữ, khống chế.
◇Dương Hùng 揚雄: Đán ác quyền tắc vi khanh tướng 旦握權則為卿相 (Giải trào 解嘲) Sáng cầm quyền thì làm khanh tướng.

(Danh)
Lượng từ: nắm, bụm.
◎Như: nhất ác sa tử 一握沙子 một nắm cát.
§ Thông ác 幄.

ác, như "ác biệt (bắt tay từ biệt)" (gdhn)
át, như "lấn át" (gdhn)
ốc, như "kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt)" (gdhn)

Nghĩa của 握 trong tiếng Trung hiện đại:

[wò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: ÁC
动
nắm; bắt; cầm (bằng tay)。用手拿或抓。
把握
nắm chắc
掌握
nắm trong tay; nắm chắc
Từ ghép:
握别 ; 握力 ; 握拳 ; 握手

Chữ gần giống với 握:

㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 握

振, 摃, 携, 搼, 搽, 搾, 楃, 摀, 摁, 摂,

Tự hình:

Tự hình chữ 握 Tự hình chữ 握 Tự hình chữ 握 Tự hình chữ 握

ác [ác]

U+6E25, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wo4, ou4, wu1;
Việt bính: ak1;

渥 ác

Nghĩa Trung Việt của từ 渥

(Động) Thấm ướt, thấm nhuần.
◎Như: kí ưu kí ác 既
優既渥 được nhiều mưa móc, ý nói được hưởng nhiều ân trạch.

(Tính)
Dày, đậm.
◎Như: ác đan 渥丹 son dày.

ốc, như "con ốc" (vhn)
ác, như "ác (thấm ướt)" (btcn)
dốc, như "dốc túi; leo dốc" (btcn)

Nghĩa của 渥 trong tiếng Trung hiện đại:

[wò]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: ÁC
1. thấm ướt; thấm。沾湿;沾润。
2. dày; nặng。厚;重。
Từ ghép:
渥太华

Chữ gần giống với 渥:

㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 渥

湅, 漒, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋,

Tự hình:

Tự hình chữ 渥 Tự hình chữ 渥 Tự hình chữ 渥 Tự hình chữ 渥

ác, ố [ác, ố]

U+5641, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: e3, wu4;
Việt bính: ngok3 ok3
1. [噁心] ố tâm;

噁 ác, ố

Nghĩa Trung Việt của từ 噁

Xem ác tâm 噁心.

ạc, như "ậm ạc" (vhn)
éc, như "lợn kêu eng éc" (gdhn)
ú, như "nói ú ớ (không rõ tiếng)" (gdhn)
uạ, như "ăn bao nhiêu ụa ra hết" (gdhn)

Chữ gần giống với 噁:

㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Dị thể chữ 噁

恶, 𫫇,

Chữ gần giống 噁

呢, 嗤, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢,

Tự hình:

Tự hình chữ 噁 Tự hình chữ 噁 Tự hình chữ 噁 Tự hình chữ 噁

ác [ác]

U+9F8C, tổng 17 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 齷;
Pinyin: wo4;
Việt bính: aak1;

龌 ác

Nghĩa Trung Việt của từ 龌

Giản thể của chữ 齷

Nghĩa của 龌 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (齷) [wò]
Văn ban
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 26
Hán Việt: ÁC
bẩn thỉu; nhơ nhớp; bẩn。龌龊。
Từ ghép:
龌龊

Chữ gần giống với 龌:

龋, 龌,

Dị thể chữ 龌

齷,

Chữ gần giống 龌

龈, 偓, 剭, 龉, 龊, 龋, 龆, 齷, 腛, 龅,

Tự hình:

Tự hình chữ 龌 Tự hình chữ 龌 Tự hình chữ 龌 Tự hình chữ 龌

ác [ác]

U+9F77, tổng 24 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 龌;
Pinyin: wo4;
Việt bính: aak1 ak1;

齷 ác

Nghĩa Trung Việt của từ 齷

(Tính) Ác xúc 齷齪: (1) Chật, hẹp, nhỏ nhen.
§ Cũng viết là ác xúc 握齪.
◇Vương Bột 王勃: Nhân gian ác xúc, bão phong vân giả kỉ nhân 人間齷齪, 抱風雲者幾人 (Thu nhật du liên trì tự 秋日遊蓮池序) Cõi đời chật hẹp, ôm mây gió được mấy người? (2) Dơ bẩn, bẩn thỉu.
◇Văn minh tiểu sử 文明小史: Ngã giá sạn phòng lí ác xúc đắc ngận 我這棧房裡齷齪得很 (Đệ thập hồi) Trong phòng trọ đó của tôi bẩn thỉu lắm.

Chữ gần giống với 齷:

䶠, 䶡, 䶢, 齲, 齳, 齵, 齶, 齷,

Dị thể chữ 齷

龌,

Chữ gần giống 齷

偓, 齡, 齩, 齨, 齧, 喔, 齦, 齥, 齤, 齣,

Tự hình:

Tự hình chữ 齷 Tự hình chữ 齷 Tự hình chữ 齷 Tự hình chữ 齷

Dịch ác sang tiếng Trung hiện đại:

凶恶的。kẻ á
恶人。
憝 《坏; 恶。》
đại ác
大憝。
噩 《凶恶惊人的。》
ác mộng.
噩梦。
凶, 狠 《凶恶。》
chơi ác quá
太狠了! 好厉害。
hắn sút cú mạnh khiếp, ác thật!
他射门射得真有劲儿, 好厉害!
(chim ác, ác là)
(动)鸟鸦.
鸦浴则燥, 岩燕浴则雨
ác tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa
金鸟(太阳)
bóng ác
日影

Nghĩa chữ nôm của chữ: ác

ác恶:ác tâm
ác惡:ác tâm
ác握:ác biệt (bắt tay từ biệt)
ác渥:ác (thấm ướt)
ác癋:kẻ ác
ác鴉:bóng ác
ác鵶:gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen)
ác𪅴:ác vàng (mặt trời)
ác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ác Tìm thêm nội dung cho: ác