Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 扶箕 trong tiếng Trung hiện đại:
[fújī] lên đồng viết chữ (mê tín)。一种迷信活动,在架子上吊一根棍儿,两个人扶着架子,棍儿就在沙盘上画出字句来作为神的指示。也作扶乩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶
| hùa | 扶: | hùa theo, vào hùa |
| phò | 扶: | phò vua |
| phù | 扶: | phù trì |
| vùa | 扶: | vào vùa với nhau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箕
| cơ | 箕: | cơ (cái mẹt hốt bụi) |
| kia | 箕: | ngày kia; người kia |
| ky | 箕: | |
| kìa | 箕: | kìa trông, ô kìa |

Tìm hình ảnh cho: 扶箕 Tìm thêm nội dung cho: 扶箕
