Cao su chống va đập cửa

Từ: 扶箕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶箕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扶箕 trong tiếng Trung hiện đại:

[fújī] lên đồng viết chữ (mê tín)。一种迷信活动,在架子上吊一根棍儿,两个人扶着架子,棍儿就在沙盘上画出字句来作为神的指示。也作扶乩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箕

:cơ (cái mẹt hốt bụi)
kia:ngày kia; người kia
ky: 
kìa:kìa trông, ô kìa
扶箕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶箕 Tìm thêm nội dung cho: 扶箕