Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 弍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弍, chiết tự chữ NHI, NHẸ, NHỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弍:

弍 nhị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弍

Chiết tự chữ nhi, nhẹ, nhị bao gồm chữ 弋 二 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弍 cấu thành từ 2 chữ: 弋, 二
  • dác, dạc, dặc, giặc, nhác, nhấc, nhắc, rạc
  • nhì, nhị
  • nhị [nhị]

    U+5F0D, tổng 5 nét, bộ Dặc 弋
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: er4;
    Việt bính: ji6;

    nhị

    Nghĩa Trung Việt của từ 弍

    (Danh) Chữ nhị cổ.

    nhị, như "nhị phân" (vhn)
    nhẹ, như "nhẹ nhàng" (btcn)
    nhi, như "thiếu nhi" (btcn)

    Nghĩa của 弍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [èr]Bộ: 弋 - Dặc
    Số nét: 5
    Hán Việt: NHỊ
    hai。同"二"。

    Chữ gần giống với 弍:

    ,

    Dị thể chữ 弍

    , ,

    Chữ gần giống 弍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弍 Tự hình chữ 弍 Tự hình chữ 弍 Tự hình chữ 弍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弍

    nhi:thiếu nhi
    nhẹ:nhẹ nhàng
    nhị:nhị phân
    弍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弍 Tìm thêm nội dung cho: 弍