Từ: 草木皆兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草木皆兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草木皆兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎomùjiēbīng] trông gà hoá cuốc; thần hồn nát thần tính; cỏ cây đều là binh lính (Phù Kiên thời tiền Trần dẫn binh tấn công Đông Tấn, tiến đến lưu vực sông Phì Hà, leo lên thành Thọ Xuân nhìn ra xa, thấy quân Tấn đội hình chỉnh tề, lại nhìn ra núi Bát Công xa xa, thấy cỏ cây trên núi mà tưởng toàn là quân Tấn, cảm thấy sợ hãi. Sau này dùng thành ngữ này chỉ lúc hoang mang, trông gà hoá cuốc)。前秦苻坚领兵进攻东晋,进抵淝水流域,登寿春城瞭望,见晋军阵容严整,又远望八公山,把 山上的草木都当成晋军,感到惊惧。后来用"草木皆兵"形容惊慌时疑神疑鬼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皆

giai:bách niên giai lão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
草木皆兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草木皆兵 Tìm thêm nội dung cho: 草木皆兵