Từ: 好在 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好在:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好在 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎozài] may mà; được cái; may ra。表示具有某种有利的条件或情况。
我有空再来,好在离这儿不远。
rãnh rỗi tôi lại đến, được cái tôi cách đây cũng không xa.
下雨也不要紧,好在我带雨伞来。
mưa cũng chẳng sao, may mà tôi có mang dù.
好在他伤势不重。
may mà vết thương của anh ấy không nặng lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao
好在 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好在 Tìm thêm nội dung cho: 好在