Từ: sâu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sâu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sâu

Nghĩa sâu trong tiếng Việt:

["- d. 1. Trạng thái của giai đoạn phát triển của loài sâu bọ nở từ trứng ra, thường ăn hại lá, quả, và đục khoét gỗ : Sâu cắn lúa. 2. tTên chỉ thứ bệnh ở những bộ phận bị đục khoét phía trong : Sâu răng. 3. Từ đặt trước những từ chỉ các loài sâu : Sâu keo ; Sâu róm."]

Dịch sâu sang tiếng Trung hiện đại:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sâu

sâu:nước sâu
sâu:nước sâu
sâu:sâu bọ
sâu:sâu bọ
sâu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sâu Tìm thêm nội dung cho: sâu