Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sâu trong tiếng Việt:
["- d. 1. Trạng thái của giai đoạn phát triển của loài sâu bọ nở từ trứng ra, thường ăn hại lá, quả, và đục khoét gỗ : Sâu cắn lúa. 2. tTên chỉ thứ bệnh ở những bộ phận bị đục khoét phía trong : Sâu răng. 3. Từ đặt trước những từ chỉ các loài sâu : Sâu keo ; Sâu róm."]Dịch sâu sang tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: sâu
| sâu | 溇: | nước sâu |
| sâu | 漊: | nước sâu |
| sâu | 蝼: | sâu bọ |
| sâu | 螻: | sâu bọ |

Tìm hình ảnh cho: sâu Tìm thêm nội dung cho: sâu
