Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 延年益寿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 延年益寿:
Nghĩa của 延年益寿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánniányìshòu] kéo dài tuổi thọ。增加岁数,延长寿命。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 延
| dan | 延: | dan díu; dan tay |
| dang | 延: | dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang |
| diên | 延: | ngoại diên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 益
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ịch | 益: | ình ịch, ục ịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿
| thọ | 寿: | tuổi thọ, thượng thọ |

Tìm hình ảnh cho: 延年益寿 Tìm thêm nội dung cho: 延年益寿
