Từ: 延年益寿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 延年益寿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 延 • 年 • 益 • 寿

Nghĩa của 延年益寿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánniányìshòu] kéo dài tuổi thọ。增加岁数,延长寿命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan延:dan díu; dan tay
dang延:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên延:ngoại diên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích益:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch益:ình ịch, ục ịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ
延年益寿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 延年益寿 Tìm thêm nội dung cho: 延年益寿