Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 建昌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 建昌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 建昌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànchāng] Hán Việt: KIẾN XƯƠNG
Kiến Xương (thuộc Thái Bình)。 越南地名。属于太平省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昌

xương:xương thịnh (phát đạt)
建昌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 建昌 Tìm thêm nội dung cho: 建昌