Từ: tát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ tát:

杀 sát, sái, tát殺 sát, sái, tát趿 tát, táp萨 tát蔡 thái, sái, tát撒 tát, tản薩 tát

Đây là các chữ cấu thành từ này: tát

sát, sái, tát [sát, sái, tát]

U+6740, tổng 6 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 殺;
Pinyin: sha1, sa4, shai4, she4;
Việt bính: saat3;

sát, sái, tát

Nghĩa Trung Việt của từ 杀

Giản thể của chữ .
sát, như "sát hại" (gdhn)

Nghĩa của 杀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (殺)
[shā]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: SÁT
1. giết。使人或动物失去生命;弄死。
杀虫。
sát trùng.
杀鸡。
giết gà.
杀敌。
giết giặc.
2. đấu tranh; đánh。战斗。
杀出重围。
phá vòng vây.
3. làm yếu; giảm bớt。削弱;消除。
减杀。
giảm bớt.
风势稍杀。
sức gió yếu dần.
拿人杀气。
trút giận lên người khác.
4. chết được (dùng sau động từ, chỉ mức độ cao)。用在动词后,表示程度深。
气杀。
tức chết được.
恨杀。
giận chết đi được.
笑杀人。
cười chết đi được.
5. đau; xót。药物等刺激皮肤或黏膜使感觉疼痛。
伤口用酒精消毒杀得慌。
dùng cồn rửa vết thương, xót chết đi được.
肥皂水杀眼睛。
xà bông
̣dính
vào mắt, xót chết đi được.
Từ ghép:
杀虫药 ; 杀风景 ; 杀害 ; 杀机 ; 杀鸡取卵 ; 杀鸡吓猴 ; 杀价 ; 杀菌 ; 杀戮 ; 杀气 ; 杀青 ; 杀人不见血 ; 杀人越货 ; 杀伤 ; 杀身成仁 ; 杀生 ; 杀一儆百

Chữ gần giống với 杀:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 杀

,

Chữ gần giống 杀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杀 Tự hình chữ 杀 Tự hình chữ 杀 Tự hình chữ 杀

sát, sái, tát [sát, sái, tát]

U+6BBA, tổng 10 nét, bộ Thù 殳
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sha1, sa4, shai4, she4;
Việt bính: saai3 saat3
1. [暗殺] ám sát 2. [陰殺] âm sát 3. [故殺] cố sát 4. [仇殺] cừu sát 5. [格殺] cách sát 6. [坑殺] khanh sát 7. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn 8. [自殺] tự sát;

sát, sái, tát

Nghĩa Trung Việt của từ 殺

(Động) Giết.
◎Như: sát nhân phóng hỏa
giết người đốt lửa, sát trư tể dương giết heo mổ cừu.

(Động)
Chiến đấu, đánh trận.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Sát chí thiên minh, Hùng phương dẫn binh thượng quan , (Đệ ngũ hồi) Đánh nhau đến sáng, (Hoa) Hùng mới kéo quân về.

(Động)
Làm bại hoại, làm hư mất.
◎Như: sát phong cảnh làm hỏng mất cảnh đẹp, làm mất hứng.

(Động)
Giảm bớt.
◎Như: sát giá giảm bớt giá.

(Phó)
Hết sức, rất.
§ Cũng như sát .
◇Nguyễn Du : Não sát thù phương lão sứ thần 使 (Quá Thiên Bình ) Làm hết sức não lòng ông sứ thần già ở phương khác đến.Một âm là sái.

(Động)
Bớt, giảm.

(Động)
Suy, kém.
◎Như: bách hoa sát trăm hoa tàn lụi.

(Tính)
Rất nhỏ.
◎Như: tiều sái tiếng rè rè, hình dung cái tiếng đã hết hơi không được mạnh mẽ.

(Danh)
Sai biệt.
◇Lễ Kí : Thân thân chi sát dã (Văn Vương thế tử ) Gần gũi người thân nhưng có sự sai biệt.

(Danh)
Cái túi đựng xác chết.Lại một âm nữa là tát.

(Tính)
Tan, lở tở, tơi tả.

sát, như "sát hại" (vhn)
sái, như "sái tay" (btcn)
sít, như "vừa sít" (btcn)
sịt, như "đen sịt" (btcn)
sướt, như "sướt qua" (btcn)
sét, như "sét đánh ngang tai" (gdhn)
sượt, như "thở dài sườn sượt" (gdhn)

Chữ gần giống với 殺:

,

Dị thể chữ 殺

𢿹, ,

Chữ gần giống 殺

, , , , , , , 殿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殺 Tự hình chữ 殺 Tự hình chữ 殺 Tự hình chữ 殺

tát, táp [tát, táp]

U+8DBF, tổng 10 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sa4, ta1, qi4;
Việt bính: saap3 taat3;

趿 tát, táp

Nghĩa Trung Việt của từ 趿

(Động) Lấy chân khoèo vật.Một âm là táp.

(Động)
Táp lạp 趿
kéo lê.

kịp, như "kịp thời, theo kịp" (vhn)
gập, như "gập ghềnh; gập sách" (gdhn)
gặp, như "gặp gỡ; gặp dịp" (gdhn)
kíp, như "cần kíp" (gdhn)
tha, như "bê tha" (gdhn)
vấp, như "vấp ngã; đọc bài bị vấp" (gdhn)
vắp, như "vắp (cây gỗ cứng)" (gdhn)

Nghĩa của 趿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tā]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 11
Hán Việt: TÁP
lê; kéo lê; kéo lệt xệt。趿拉。
Từ ghép:
趿拉 ; 趿拉板儿 ; 趿拉儿

Chữ gần giống với 趿:

趿,

Chữ gần giống 趿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趿 Tự hình chữ 趿 Tự hình chữ 趿 Tự hình chữ 趿

tát [tát]

U+8428, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 薩;
Pinyin: sa4;
Việt bính: saat3;

tát

Nghĩa Trung Việt của từ 萨

Giản thể của chữ .
tát, như "bồ tát" (gdhn)

Nghĩa của 萨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (薩)
[Sà]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: TÁT
họ Tát。姓。
Từ ghép:
萨尔瓦多 ; 萨噶达娃节 ; 萨格勒布 ; 萨克管 ; 萨克拉门托 ; 萨拉热窝 ; 萨满教 ; 萨那 ; 萨其马

Chữ gần giống với 萨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 萨

,

Chữ gần giống 萨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萨 Tự hình chữ 萨 Tự hình chữ 萨 Tự hình chữ 萨

thái, sái, tát [thái, sái, tát]

U+8521, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cai4, sa4, ca1;
Việt bính: coi3;

thái, sái, tát

Nghĩa Trung Việt của từ 蔡

(Danh) Cỏ dại, cỏ hoang.
◇Tả Tư
: Thái mãng thích thứ, côn trùng độc phệ , (Ngụy đô phú ) Cỏ hoang cỏ mãng chích gai độc, côn trùng cắn nọc độc.

(Danh)
Con rùa lớn.
◇Luận Ngữ : Tang Văn Trọng cư thái, san tiết tảo chuyết , (Công Dã Tràng ) Tang Văn Trọng làm nhà nuôi rùa lớn, trên cột nhà chạm trổ hình núi, rường nhà vẽ rong rêu.

(Danh)
Nước Thái , chư hầu thời nhà Chu .

(Danh)
Họ Thái.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sái.Một âm là tát.

(Động)
Đuổi đi xa, phóng trục.
◇Tả truyện : Chu công sát Quản Thúc nhi tát Thái Thúc (Chiêu Công nguyên niên ) Chu công giết Quản Thúc và phóng trục Thái Thúc.
thái, như "thái (họ)" (gdhn)

Nghĩa của 蔡 trong tiếng Trung hiện đại:

[cài]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: THÁI
1. nước Thái (tên nước triều Chu, nay ở phía tây nam Thượng Thái thuộc Hà Nam Trung quốc, sau dời về Tân Thái)。周朝国名,在今河南上蔡西南,后来迁到新蔡一带。
2. họ Thái。姓。

3. thái (một giống rùa lớn)。大龟。
蓍蔡(占卜)。
bói toán (chiêm bốc - bói bằng cỏ thi, mai rùa )

Chữ gần giống với 蔡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蔡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔡 Tự hình chữ 蔡 Tự hình chữ 蔡 Tự hình chữ 蔡

tát, tản [tát, tản]

U+6492, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sa1, sa3;
Việt bính: saat3
1. [耶路撒冷] da lộ tát lãnh;

tát, tản

Nghĩa Trung Việt của từ 撒

(Động) Tung ra, buông ra, tòe ra.
◎Như: tát thủ bất quản
buông tay không quan tâm.

(Động)
Bài tiết.
◇Thủy hử truyện : Chỉ tại Phật điện hậu tát niệu tát thỉ, biến địa đô thị 殿尿, (Đệ tứ hồi) Cứ lại đằng sau điện Phật ỉa đái, vung vãi ra đất ở đấy.

(Động)
Tỏ ra, biểu hiện.
◎Như: tát kiều làm nũng.
◇Hồng Lâu Mộng : Dã bất phạ tao, nhĩ giá hài tử hựu tát kiều liễu , (Đệ ngũ thập tứ hồi) Cũng chẳng sợ mắc cở, cô bé này lại làm nũng rồi đấy.

(Động)
Rắc, rải, gieo, phân tán.
◎Như: tát hồ tiêu phấn rắc bột hạt tiêu, tát chủng gieo hạt giống.

(Động)
Vãi, đổ.
◎Như: thang tát liễu canh đổ ra ngoài.

(Danh)
Họ Tát.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tản.

tát, như "tát nước" (vhn)
tản, như "tản ra, người tản dần" (btcn)
rát, như "rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)" (gdhn)

Nghĩa của 撒 trong tiếng Trung hiện đại:

[sā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TÁT
1. vung; tung; rắc; vẩy; rải。放开;发出。
撒手。
vung tay.
撒网。
tung lưới.
撒传单。
rải truyền đơn.
撒腿就跑。
vắt cẳng chạy.
一撒线,风筝就上去了。
vừa tung dây, con diều đã bay lên rồi.
2. làm càn; làm bừa; ăn vạ。尽量使出来或施展出来(贬义)。
撒泼。
la lối khóc lóc om sòm.
撒赖。
ăn vạ.
Từ ghép:
撒村 ; 撒旦 ; 撒刁 ; 撒欢儿 ; 撒谎 ; 撒娇 ; 撒酒疯 ; 撒拉族 ; 撒赖 ; 撒尿 ; 撒泼 ; 撒气 ; 撒手 ; 撒手锏 ; 撒腿 ; 撒野 ; 撒呓挣
[sǎ]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TÁP
1. rắc; tung; vẩy。把颗粒状的东西分散着扔出去;散布(东西)。
撒种。
gieo hạt.
年糕上撒了一层白糖。
trên mặt bánh tổ có rắc một lớp đường.
2. vãi; rơi; đổ。散落;洒。
把碗端平,别撒了汤。
bưng bát cho đàng hoàng, đừng để cho đổ.
3. họ Táp。(Sǎ)姓。
Từ ghép:
撒播 ; 撒施

Chữ gần giống với 撒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撒 Tự hình chữ 撒 Tự hình chữ 撒 Tự hình chữ 撒

tát [tát]

U+85A9, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sa4;
Việt bính: saat3
1. [達蘭薩拉] đạt lan tát lạp 2. [菩薩] bồ tát 3. [薩達姆] tát đạt mỗ 4. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân;

tát

Nghĩa Trung Việt của từ 薩

(Danh) Bồ-tát : xem bồ .

(Danh)
Họ Tát.

Chữ gần giống với 薩:

, , , , ,

Dị thể chữ 薩

,

Chữ gần giống 薩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薩 Tự hình chữ 薩 Tự hình chữ 薩 Tự hình chữ 薩

Dịch tát sang tiếng Trung hiện đại:

打嘴 《打嘴巴。》
掴; 掌 《用巴掌打。》
《"掴"(guāi)的又音。》
耳光 《用手打在耳朵附近的部位叫打耳光。也说耳光子。》
《从下往上打水。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tát

tát:tát nước
tát:tát nước
tát:bồ tát
tát:bồ tát
tát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tát Tìm thêm nội dung cho: tát