tuyển trạch
Chọn lựa, kén chọn. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Nãi lệnh bốc giả thiệt thi, tuyển trạch cát kì, trai giới tam nhật
乃令卜者揲蓍, 選擇吉期, 齋戒三日 (Đệ tam thập thất hồi) Bèn sai người đem cỏ thi ra bói, kén chọn ngày tốt, ăn chay ở sạch trong ba ngày.
Nghĩa của 选择 trong tiếng Trung hiện đại:
选择对象
chọn đối tượng
选择地点
lựa chọn địa điểm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 選
| tuyển | 選: | tuyển mộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 擇
| dạch | 擇: | |
| trạch | 擇: | trạch (chọn lựa) |

Tìm hình ảnh cho: 選擇 Tìm thêm nội dung cho: 選擇
