Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 音容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm dong
Tiếng nói và dáng người.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhân kiến cung lí tần phi, tài nhân đẳng, giai thị nhập cung đa niên, phao li phụ mẫu âm dong, khởi hữu bất tư tưởng chi lí
妃, 等, 年, 容, 理 (Đệ thập lục hồi) Vì thấy trong cung những tần phi, tài nhân... đều vào trong cung nhiều năm, xa cách không được nghe tiếng nói và thấy bóng dáng cha mẹ, há nào không khỏi thương nhớ.

Nghĩa của 音容 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnróng] giọng nói và dáng điệu。声音容貌。
音容笑貌
gương mặt tươi tắn, giọng nói vui vẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
音容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音容 Tìm thêm nội dung cho: 音容