Từ: khang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ khang:

康 khang, khương • 腔 khang, xoang • 穅 khang • 糠 khang

Đây là các chữ cấu thành từ này: khang

khang, khương [khang, khương]

U+5EB7, tổng 11 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: kang1;
Việt bính: hong1
1. [平康] bình khang 2. [康莊] khang trang 3. [健康] kiện khang;

康 khang, khương

Nghĩa Trung Việt của từ 康

(Tính) Yên ổn, bình an, an định.
◎Như: an khang 安
康 yên ổn, khang lạc 康樂 yên vui.

(Tính)
Giàu có, đầy đủ, phú dụ.
◎Như: tiểu khang 小康 (1) thời kì quốc gia xã hội từ từ ổn định, nhân dân bắt đầu được hưởng an lạc thái bình, (2) gia cảnh bắt đầu giàu có một chút, khang niên 康年 phong niên, năm được mùa, năm sung túc.

(Tính)
Thân thể mạnh khỏe.
◎Như: khang kiện 康健 mạnh khỏe, khang cường 康強 khỏe mạnh.

(Tính)
Bằng phẳng, rộng rãi, thuận tiện giao thông.
◎Như: khang trang 康莊 rộng rãi.

(Danh)
Tên gọi tắt của tỉnh Tây Khang 西康.

(Danh)
Họ Khang.

khang, như "khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)" (vhn)
khăng, như "khăng khăng; khăng khít" (btcn)
khương, như "khương (xem khang)" (gdhn)

Nghĩa của 康 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāng]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 11
Hán Việt: KHANG
1. khoẻ mạnh; an khang; mạnh khoẻ。健康; 安康。
康乐。
vui vẻ khoẻ mạnh.
康强。
mạnh khoẻ.
书
2. giàu có; dư dả; sung túc; rộ。富足;丰盛。
康年。
rộ mùa.
小康
gia đình đủ ăn.
3. họ Khang 。(Kāng)姓。
Từ ghép:
康拜因 ; 康采恩 ; 康复 ; 康健 ; 康科德 ; 康乐 ; 康乐球 ; 康涅狄格 ; 康宁 ; 康平纳 ; 康衢 ; 康泰 ; 康熙 ; 康庄大道

Chữ gần giống với 康:

㢈, 㢉, 㢊, 㢋, 庳, 庵, 庶, 康, 庸, 庹, 庻, 庼,

Chữ gần giống 康

廍, 座, 庚, 庛, 府, 庝, 庞, 废, 庠, 庡,

Tự hình:

Tự hình chữ 康 Tự hình chữ 康 Tự hình chữ 康 Tự hình chữ 康

khang, xoang [khang, xoang]

U+8154, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiang1, kong4;
Việt bính: hong1;

腔 khang, xoang

Nghĩa Trung Việt của từ 腔

(Danh) Bộ phận ở trong trống rỗng trên thân thể người hoặc động vật.
◎Như: khẩu khang 口
腔 buồng miệng, hung khang 胸腔 lồng ngực, phúc khang 腹腔 xoang bụng.

(Danh)
Chỗ rỗng không của vật thể.
◎Như: lô khang nhi 爐腔兒 hầm lò.

(Danh)
Điệu hát.
◎Như: Tần khang 秦腔.

(Danh)
Giọng nói, khẩu âm.
◎Như: Quảng Đông khang 廣東腔 giọng Quảng Đông.

(Danh)
Lời nói, chuyện nói.
◎Như: đáp khang 搭腔 lời đáp lại.

(Danh)
Lượng từ: thường dùng chỉ số heo hoặc dê, cừu.
◇Tây du kí 西遊記: Lão vương quả y thử kế, tức giáo quản sự đích mãi bạn liễu thất bát khẩu trư, tứ ngũ khang dương 老王果依此計, 即教管事的買辦了七八口豬, 四五腔羊 (Đệ bát thập cửu hồi) Lão vương quả thật nghe theo lời bảo, sai người đi mua bảy tám con heo, bốn năm con cừu.
§ Ta quen đọc là xoang.

xoang, như "khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)" (vhn)
khang, như "khang (xem Xoang)" (btcn)
xăng, như "lăng xăng" (btcn)
xang, như "xênh xang (oai vệ); xốn xang" (btcn)

Nghĩa của 腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: XOANG
1. khoang; xoang。(腔儿)动物身体内部空的部分。
口腔。
xoang miệng.
鼻腔。
xoang mũi.
胸腔。
khoang ngực.
腹腔。
khoang bụng.
满腔热血。
tràn đầy nhiệt huyết.
炉腔儿。
bầu lò.
2. lời; nói。(腔儿)话。
开腔。
mở lời; lên tiếng.
答腔。
đáp lời.
3. nhịp; điệu。(腔儿)乐曲的调子。
高腔。
nhịp cao.
花腔。
cách hát biến điệu.
昆腔。
Côn xoang (một làm điệu hát trong hí khúc, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).
唱腔儿。
làn điệu.
唱走了腔儿。
hát lạc điệu; hát sai nhịp.
4. giọng。(腔儿)说话的腔调。
京腔。
giọng Bắc Kinh.
山东腔。
giọng Sơn Đông.
学生腔。
giọng học sinh.
5. con cừu đã giết thịt (Lượng từ)。量词,用于宰杀过的羊(多见于早期白话)。
一腔羊。
một con cừu.
Từ ghép:
腔肠动物 ; 腔调 ; 腔子

Chữ gần giống với 腔:

㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

Chữ gần giống 腔

腆, 胺, 胲, 胳, 胴, 胵, 胶, 胸, 胹, 胻,

Tự hình:

Tự hình chữ 腔 Tự hình chữ 腔 Tự hình chữ 腔 Tự hình chữ 腔

khang [khang]

U+7A45, tổng 16 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kang1;
Việt bính: hong1;

穅 khang

Nghĩa Trung Việt của từ 穅

Nguyên là chữ khang 糠.
khang, như "tao khang" (gdhn)

Chữ gần giống với 穅:

䅷, 䅸, 䅹, 䅺, 䅻, 䅼, 䅽, 穄, 穅, 穆, 穇, 穈, 穋, 穌, 積, 穎, 穏, 穐, 穑, 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,

Dị thể chữ 穅

糠,

Chữ gần giống 穅

秜, 穊, 穁, 穂, 穃, 穄, 穆, 槺, 穇, 穈,

Tự hình:

Tự hình chữ 穅 Tự hình chữ 穅 Tự hình chữ 穅 Tự hình chữ 穅

khang [khang]

U+7CE0, tổng 17 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kang1;
Việt bính: hong1
1. [糟糠] tao khang;

糠 khang

Nghĩa Trung Việt của từ 糠

(Danh) Trấu, vỏ hạt thóc, vỏ hạt cốc.

(Tính)
Xốp, không dắn chắc, không tốt.
§ Tao khang 糟
糠: xem tao 糟.
khang, như "tao khang" (vhn)

Nghĩa của 糠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (穅)
[kāng]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 17
Hán Việt: KHANG
1. trấu。稻、谷子等作物子实的皮或壳(多指脱下来的)。
米糠。
cám
糠菜半年粮(形容生活贫困)。
cuộc sống bần hàn.
2. rỗng; xốp; xốp xộp; xốp rộp。发空,质地变得松而不实(多指萝卜因失掉水分而中空)。
糠心儿。
rỗng ruột.
萝卜糠了。
củ cải xốp xộp

Chữ gần giống với 糠:

䊜, 䊝, 䊞, 䊟, 䊠, 䊡, 䊢, 糜, 糝, 糞, 糟, 糠, 糡, 𥼕, 𥼖,

Dị thể chữ 糠

穅,

Chữ gần giống 糠

漮, 糕, 糍, 脒, 糎, 糏, 糐, 糑, 糒, 糓,

Tự hình:

Tự hình chữ 糠 Tự hình chữ 糠 Tự hình chữ 糠 Tự hình chữ 糠

Dịch khang sang tiếng Trung hiện đại:

康乐 《安乐。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khang

khang吭:nhất thanh bất khang (lên tiếng); khang xích (hổn hển; làm vất vả)
khang康:khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)
khang槺:lang khang (lỉnh kỉnh)
khang穅:tao khang
khang糠:tao khang
khang腔:khang (xem Xoang)
khang鱇:khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp)
khang𩾌:khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp)

Gới ý 15 câu đối có chữ khang:

八秩康強春不老,四時健旺福無窮

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

勤儉起家由內助,康強到老有余閑

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

一家歡樂慶長壽,六秩安康醉太平

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

khang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khang Tìm thêm nội dung cho: khang