Từ: thiểm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ thiểm:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thiểm
Pinyin: shan3;
Việt bính: sim2;
闪 thiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 闪
Giản thể của chữ 閃.thiểm, như "thiểm (né tránh, sét)" (gdhn)
Nghĩa của 闪 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǎn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 10
Hán Việt: THIỂM
1. lánh; tránh; trốn; ẩn náu; nấp。闪避。
闪开。
lánh ra; tránh ra.
闪过去。
lánh đi.
闪在树后。
nấp vào sau gốc cây.
2. lắc mạnh; dao động mạnh (thân thể)。(身体)猛然晃动。
他脚下一滑,闪了闪,差点跌倒。
anh ấy trượt chân một cái, người lắc mạnh, suýt ngã.
3. đau (do động tác quá mạnh)。因动作过猛,使一部分筋肉受伤而疼痛。
闪了腰。
đau lưng.
4. chớp。闪电。
打闪。
chớp đánh.
5. chợt hiện; xuất hiện đột xuất。突然出现。
闪念。
ý nghĩ chợt loé lên.
灯光一闪。
ánh đèn chợt loé lên.
山后闪出一条小路来。
một con đường nhỏ hiện ra sau núi.
6. lấp lánh。闪耀。
闪金光。
lấp lánh ánh vàng.
7. bỏ rơi。甩下;丢下。
劳动时我们一定来叫你,不会故意把你闪下。
khi lao động chúng tôi nhất định đến kêu anh, chứ không có cố ý bỏ rơi anh đâu.
8. họ Thiểm。(Shǎn)姓。
Từ ghép:
闪避 ; 闪电 ; 闪电战 ; 闪躲 ; 闪光 ; 闪击 ; 闪击站 ; 闪念 ; 闪闪 ; 闪射 ; 闪身 ; 闪失 ; 闪石 ; 闪烁 ; 闪现 ; 闪耀
Chữ gần giống với 闪:
闪,Dị thể chữ 闪
閃,
Tự hình:

Pinyin: tian3;
Việt bính: tim2;
忝 thiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 忝
(Động) Làm nhục, ô nhục.◇Thi Kinh 詩經: Túc hưng dạ mị, Vô thiểm nhĩ sở sanh 夙興夜寐, 毋忝爾所生 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu uyển 小宛) Sớm dậy đêm ngủ, Chớ làm ô nhục cha mẹ đã sinh ra em.
(Tính) Dùng làm lời nói khiêm.
◎Như: thiểm quyến 忝眷 gia quyến của kẻ hèn mọn này.
thỏm, như "biết thỏm (biết việc kín)" (vhn)
thiểm, như "thiểm (khiêm tốn)" (btcn)
Nghĩa của 忝 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: THIỂM
không xứng đáng; thẹn; đáng hổ thẹn。谦辞,表示辱没他人,自己有愧。
忝列门墙(愧在师门)。
không xứng đáng là học trò.
忝在相知之列。
không xứng đáng được anh coi là tương tri.
Tự hình:

Pinyin: shan3;
Việt bính: sim2;
陕 thiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 陕
Giản thể của chữ 陝.thiểm, như "thiểm (tên riêng)" (gdhn)
Nghĩa của 陕 trong tiếng Trung hiện đại:
[Shǎn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 14
Hán Việt: THIỂM
1. Thiểm Tây (Trung Quốc)。指陕西。
2. họ Thiểm。姓。
Từ ghép:
陕西梆子
Dị thể chữ 陕
陝,
Tự hình:

Pinyin: shan3;
Việt bính: sim2
1. [陝西] thiểm tây;
陝 thiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 陝
(Danh) Tên đất, thời Chu sơ là giới hạn giữa Chu Công 周公 và Thiệu Công 召公, nay là huyện ở tỉnh Hà Nam.(Danh) Tên gọi tắt tỉnh Thiểm Tây 陝西, Trung Quốc.
(Danh) Họ Thiểm.
Dị thể chữ 陝
陕,
Tự hình:

Pinyin: shan3;
Việt bính: sim2;
閃 thiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 閃
(Động) Ló đầu ra dòm, nhìn trộm.(Động) Lánh ra, nghiêng mình tránh.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thiểm quá nhất bàng, nhượng Bảo Thoa khứ liễu 閃過一旁, 讓寶釵去了 (Đệ nhị thập thất hồi) Né qua một bên, nhường cho Bảo Thoa đi.
(Động) Lóe sáng, chớp, loáng qua.
◎Như: thiểm quang 閃光 lóe sáng, não trung thiểm quá nhất cá niệm đầu 腦中閃過一個念頭 trong óc thoáng hiện một ý nghĩ.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Điện quang thiểm thiểm 電光閃閃 (Đằng tiên ca 藤鞭歌) Chớp sáng lấp loáng.
(Động) Chợt hiện chợt mất.
(Động) Dồn ép, bức bách, làm hại.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thùy tưởng kim nhật bị Cao Cầu giá tặc khanh hãm liễu ngã giá nhất tràng, văn liễu diện, trực đoán tống đáo giá lí, thiểm đắc ngã hữu gia nan bôn, hữu quốc nan đầu, thụ thử tịch mịch 誰想今日被高俅這賊坑陷了我這一場, 文了面, 直斷送到這里, 閃得我有家難奔, 有國難投, 受此寂寞 (Đệ thập nhất hồi) Ai ngờ bị thằng giặc Cao Cầu hãm hại ta, thích chữ vào mặt, đày thẳng đưa đến đây, bức bách ta đến nỗi có nhà mà không dám về, có nước mà không dám ở, chịu âm thầm thế này.
(Động) Vứt bỏ, bỏ rơi.
◇Tây du kí 西遊記: Chẩm ma nhất khứ hử cửu, bả ngã môn câu thiểm tại giá lí 怎麼一去許久, 把我們俱閃在這裡 (Đệ nhị hồi) Sao mà đi đâu lấu thế, bỏ rơi chúng tôi ở chốn này.
(Động) Che lấp.
(Động) Bị cảm gió.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tình Văn phương tài hựu thiểm liễu phong, trước liễu khí, phản giác cánh bất hảo liễu 晴雯方纔又閃了風, 著了氣, 反覺更不好了 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Tình Văn vừa bị nhiễm gió, vừa nổi giận, nên càng thấy người khó chịu.
(Động) Dối lừa, gạt.
(Động) Đem lại, chiêu dẫn.
◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Mộng kiến nhất nhân thủ chấp liễu chi, thiểm liễu tha khứ 夢見一人手執柳枝, 閃了他去 (Mẫu đan đình 牡丹亭, Cật bệnh 詰病).
(Động) Hoảng động, không yên định.
(Động) Giương mắt. Cũng chỉ mắt nhắm mắt mở, chớp chớp mắt.
◇Hà Điển 何典: (Thư quỷ) chỉ đắc phóng liễu thủ, nhất nhãn phất thiểm đích khán tha 雌鬼只得放了手, 一眼弗閃的看他 (Đệ tứ hồi 第四回).
(Động) Đau sái, sụn, khuỵu, bại.
◎Như: thiểm liễu yêu 閃了腰 đau sái cả lưng.
(Danh) Ánh chớp điện xẹt.
(Danh) Nguy hiểm, sai lạc, thất bại.
(Danh) Họ Thiểm.
thiểm, như "thiểm (né tránh, sét)" (gdhn)
Dị thể chữ 閃
闪,
Tự hình:

Pinyin: shan4, yan4;
Việt bính: sim3;
掞 thiểm, diễm
Nghĩa Trung Việt của từ 掞
(Động) Duỗi ra, thư triển.Một âm là diễm.(Động) Chiếu sáng.
Nghĩa của 掞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THIỂM
1. xoè ra; mở ra; bày tỏ; giải bày。舒展;铺张。
2. hết sức; cố。尽。
[yàn]
Hán Việt: DIỄM, DIỆM
1. ánh sáng。光照。
2. xinh đẹp; tươi đẹp。艳。
Chữ gần giống với 掞:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: lian3;
Việt bính: lim5;
脸 kiểm, thiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 脸
Giản thể của chữ 臉.kiểm, như "đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)" (gdhn)
Nghĩa của 脸 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: LIỂM, LIỄM
1. mặt。头的前部,从额到下巴。
圆脸。
mặt tròn.
洗脸。
rửa mặt.
2. phía mặt; phía trên; bề mặt。某些物体的前部。
门脸儿。
mặt cửa.
鞋脸儿。
mặt giày.
3. mặt; khuôn mặt。情面; 面子。
丢脸。
mất mặt.
不要脸。
không biết xấu hổ.
4. vẻ mặt; nét mặt; biểu cảm。脸上的表情。
笑脸儿。
vẻ mặt tươi cười.
把脸一变。
đổi nét mặt.
Từ ghép:
脸蛋儿 ; 脸红 ; 脸红脖子粗 ; 脸颊 ; 脸面 ; 脸盘儿 ; 脸庞 ; 脸皮 ; 脸谱 ; 脸色 ; 脸膛儿 ; 脸形 ; 脸子
Chữ gần giống với 脸:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Dị thể chữ 脸
臉,
Tự hình:

Pinyin: shan3;
Việt bính: sim2;
睒 thiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 睒
(Tính) Nháy mắt, chớp mắt.◎Như: nhất thiểm tựu bất kiến liễu 一睒就不見了 chỉ trong nháy mắt đã mất tiêu.
(Tính) Thiểm thiểm 睒睒 lung linh, lóng lánh.
◇Hàn Dũ 韓愈: Tàn nguyệt huy huy, Thái Bạch thiểm thiểm 殘月暉暉, 太白睒睒 (Đông phương bán minh 東方半明) Trăng tàn trong sáng, Sao mai lóng lánh.
(Động) Nhìn, dòm.
gườm, như "gườm gườm" (vhn)
gượm, như "hãy gượm, gượm đã" (btcn)
thiểm, như "thiểm (chớp mắt)" (gdhn)
Nghĩa của 睒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: THIỂM
chớp (mắt)。眨巴眼。
Chữ gần giống với 睒:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

Pinyin: tian3, tan1;
Việt bính: tim2;
舔 thiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 舔
(Động) Liếm, dùng lưỡi liếm.◎Như: thiểm băng bổng 舔冰棒 liếm cây kem.
liếm, như "liếm láp, lè lưỡi liếm" (gdhn)
thiêm, như "thiêm (liếm)" (gdhn)
Nghĩa của 舔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: THIỂM
liếm。用舌头接触东西或取东西。
舔盘子
liếm đĩa
猫舔爪子
mèo liếm vuốt
Dị thể chữ 舔
餂,
Tự hình:

U+9902, tổng 14 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tian3;
Việt bính: tim5;
餂 thiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 餂
(Động) Câu lấy, nhử lấy, thăm dò, lừa gạt.◇Mạnh Tử 孟子: Sĩ vị khả dĩ ngôn nhi ngôn, thị dĩ ngôn thiểm chi 士未可以言而言, 是以言餂之 (Tận tâm hạ 盡心下) Kẻ sĩ lúc chưa đáng nói mà nói, là dùng lời nói để thăm dò.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thành khủng Tống nhân thiểm ngã 誠恐宋人餂我 (Hồng Ngọc 紅玉) Thực tình là sợ nhà họ Tống đến dò la.
Nghĩa của 餂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: ĐIỀM
lấy; dùng。勾取;探取。
Tự hình:

kiểm, liệm, thiểm [kiểm, liệm, thiểm]
U+81C9, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: lian3;
Việt bính: lim5
1. [勾臉] câu kiểm;
臉 kiểm, liệm, thiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 臉
(Danh) Mặt.◎Như: tẩy kiểm 洗臉 rửa mặt.
(Danh) Thể diện, mặt mũi.
◎Như: đâu kiểm 丟臉 mất thể diện, vô kiểm kiến nhân 無臉見人 không còn mặt mũi nào mà gặp người ta.
(Danh) Sắc mặt, vẻ mặt.
◎Như: biến kiểm 變臉: (1) Đột ngột biến sắc mặt, tỏ vẻ quyết liệt. (2) Chỉ nghệ thuật diễn kịch đặc thù của Tứ Xuyên, biến hóa nét mặt biểu hiện tình cảm nội tâm nhân vật.
§ Ghi chú: Còn đọc là liệm hoặc thiểm.
quặm, như "mặt quặm lại" (vhn)
kiểm, như "đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 臉:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Dị thể chữ 臉
脸,
Tự hình:

Dịch thiểm sang tiếng Trung hiện đại:
险毒; 阴毒 《阴险毒辣。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thiểm
| thiểm | 忝: | thiểm (khiêm tốn) |
| thiểm | 鿃: | thiểm (chớp mắt) |
| thiểm | 睒: | thiểm (chớp mắt) |
| thiểm | 閃: | thiểm (né tránh, sét) |
| thiểm | 闪: | thiểm (né tránh, sét) |
| thiểm | 陕: | thiểm (tên riêng) |
| thiểm | 陝: | thiểm (tên riêng) |
| thiểm | 饞: | thiểm (chỉ dạng người nham hiểm) |

Tìm hình ảnh cho: thiểm Tìm thêm nội dung cho: thiểm
