Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thiểm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ thiểm:

thiểm [thiểm]

U+95EA, tổng 5 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閃;
Pinyin: shan3;
Việt bính: sim2;

thiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 闪

Giản thể của chữ .
thiểm, như "thiểm (né tránh, sét)" (gdhn)

Nghĩa của 闪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閃)
[shǎn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 10
Hán Việt: THIỂM
1. lánh; tránh; trốn; ẩn náu; nấp。闪避。
闪开。
lánh ra; tránh ra.
闪过去。
lánh đi.
闪在树后。
nấp vào sau gốc cây.
2. lắc mạnh; dao động mạnh (thân thể)。(身体)猛然晃动。
他脚下一滑,闪了闪,差点跌倒。
anh ấy trượt chân một cái, người lắc mạnh, suýt ngã.
3. đau (do động tác quá mạnh)。因动作过猛,使一部分筋肉受伤而疼痛。
闪了腰。
đau lưng.
4. chớp。闪电。
打闪。
chớp đánh.
5. chợt hiện; xuất hiện đột xuất。突然出现。
闪念。
ý nghĩ chợt loé lên.
灯光一闪。
ánh đèn chợt loé lên.
山后闪出一条小路来。
một con đường nhỏ hiện ra sau núi.
6. lấp lánh。闪耀。
闪金光。
lấp lánh ánh vàng.
7. bỏ rơi。甩下;丢下。
劳动时我们一定来叫你,不会故意把你闪下。
khi lao động chúng tôi nhất định đến kêu anh, chứ không có cố ý bỏ rơi anh đâu.
8. họ Thiểm。(Shǎn)姓。
Từ ghép:
闪避 ; 闪电 ; 闪电战 ; 闪躲 ; 闪光 ; 闪击 ; 闪击站 ; 闪念 ; 闪闪 ; 闪射 ; 闪身 ; 闪失 ; 闪石 ; 闪烁 ; 闪现 ; 闪耀

Chữ gần giống với 闪:

,

Dị thể chữ 闪

,

Chữ gần giống 闪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闪 Tự hình chữ 闪 Tự hình chữ 闪 Tự hình chữ 闪

thiểm [thiểm]

U+5FDD, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian3;
Việt bính: tim2;

thiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 忝

(Động) Làm nhục, ô nhục.
◇Thi Kinh
: Túc hưng dạ mị, Vô thiểm nhĩ sở sanh , (Tiểu nhã , Tiểu uyển ) Sớm dậy đêm ngủ, Chớ làm ô nhục cha mẹ đã sinh ra em.

(Tính)
Dùng làm lời nói khiêm.
◎Như: thiểm quyến gia quyến của kẻ hèn mọn này.

thỏm, như "biết thỏm (biết việc kín)" (vhn)
thiểm, như "thiểm (khiêm tốn)" (btcn)

Nghĩa của 忝 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: THIỂM
không xứng đáng; thẹn; đáng hổ thẹn。谦辞,表示辱没他人,自己有愧。
忝列门墙(愧在师门)。
không xứng đáng là học trò.
忝在相知之列。
không xứng đáng được anh coi là tương tri.

Chữ gần giống với 忝:

, , , , , , , , , 忿, , ,

Chữ gần giống 忝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忝 Tự hình chữ 忝 Tự hình chữ 忝 Tự hình chữ 忝

thiểm [thiểm]

U+9655, tổng 8 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 陝;
Pinyin: shan3;
Việt bính: sim2;

thiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 陕

Giản thể của chữ .
thiểm, như "thiểm (tên riêng)" (gdhn)

Nghĩa của 陕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (陝)
[Shǎn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 14
Hán Việt: THIỂM
1. Thiểm Tây (Trung Quốc)。指陕西。
2. họ Thiểm。姓。
Từ ghép:
陕西梆子

Chữ gần giống với 陕:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 陕

,

Chữ gần giống 陕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陕 Tự hình chữ 陕 Tự hình chữ 陕 Tự hình chữ 陕

thiểm [thiểm]

U+965D, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shan3;
Việt bính: sim2
1. [陝西] thiểm tây;

thiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 陝

(Danh) Tên đất, thời Chu sơ là giới hạn giữa Chu Công và Thiệu Công , nay là huyện ở tỉnh Hà Nam.

(Danh)
Tên gọi tắt tỉnh Thiểm Tây 西, Trung Quốc.

(Danh)
Họ Thiểm.

Chữ gần giống với 陝:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

Dị thể chữ 陝

,

Chữ gần giống 陝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陝 Tự hình chữ 陝 Tự hình chữ 陝 Tự hình chữ 陝

thiểm [thiểm]

U+9583, tổng 10 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shan3;
Việt bính: sim2;

thiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 閃

(Động) Ló đầu ra dòm, nhìn trộm.

(Động)
Lánh ra, nghiêng mình tránh.
◇Hồng Lâu Mộng
: Thiểm quá nhất bàng, nhượng Bảo Thoa khứ liễu , (Đệ nhị thập thất hồi) Né qua một bên, nhường cho Bảo Thoa đi.

(Động)
Lóe sáng, chớp, loáng qua.
◎Như: thiểm quang lóe sáng, não trung thiểm quá nhất cá niệm đầu trong óc thoáng hiện một ý nghĩ.
◇Cao Bá Quát : Điện quang thiểm thiểm (Đằng tiên ca ) Chớp sáng lấp loáng.

(Động)
Chợt hiện chợt mất.

(Động)
Dồn ép, bức bách, làm hại.
◇Thủy hử truyện : Thùy tưởng kim nhật bị Cao Cầu giá tặc khanh hãm liễu ngã giá nhất tràng, văn liễu diện, trực đoán tống đáo giá lí, thiểm đắc ngã hữu gia nan bôn, hữu quốc nan đầu, thụ thử tịch mịch , , , , , (Đệ thập nhất hồi) Ai ngờ bị thằng giặc Cao Cầu hãm hại ta, thích chữ vào mặt, đày thẳng đưa đến đây, bức bách ta đến nỗi có nhà mà không dám về, có nước mà không dám ở, chịu âm thầm thế này.

(Động)
Vứt bỏ, bỏ rơi.
◇Tây du kí 西: Chẩm ma nhất khứ hử cửu, bả ngã môn câu thiểm tại giá lí , (Đệ nhị hồi) Sao mà đi đâu lấu thế, bỏ rơi chúng tôi ở chốn này.

(Động)
Che lấp.

(Động)
Bị cảm gió.
◇Hồng Lâu Mộng : Tình Văn phương tài hựu thiểm liễu phong, trước liễu khí, phản giác cánh bất hảo liễu , , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Tình Văn vừa bị nhiễm gió, vừa nổi giận, nên càng thấy người khó chịu.

(Động)
Dối lừa, gạt.

(Động)
Đem lại, chiêu dẫn.
◇Thang Hiển Tổ : Mộng kiến nhất nhân thủ chấp liễu chi, thiểm liễu tha khứ , (Mẫu đan đình , Cật bệnh ).

(Động)
Hoảng động, không yên định.

(Động)
Giương mắt. Cũng chỉ mắt nhắm mắt mở, chớp chớp mắt.
◇Hà Điển : (Thư quỷ) chỉ đắc phóng liễu thủ, nhất nhãn phất thiểm đích khán tha , (Đệ tứ hồi ).

(Động)
Đau sái, sụn, khuỵu, bại.
◎Như: thiểm liễu yêu đau sái cả lưng.

(Danh)
Ánh chớp điện xẹt.

(Danh)
Nguy hiểm, sai lạc, thất bại.

(Danh)
Họ Thiểm.
thiểm, như "thiểm (né tránh, sét)" (gdhn)

Chữ gần giống với 閃:

, 𨳊, 𨳍,

Dị thể chữ 閃

,

Chữ gần giống 閃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閃 Tự hình chữ 閃 Tự hình chữ 閃 Tự hình chữ 閃

thiểm, diễm [thiểm, diễm]

U+639E, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan4, yan4;
Việt bính: sim3;

thiểm, diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 掞

(Động) Duỗi ra, thư triển.Một âm là diễm.

(Động)
Chiếu sáng.

Nghĩa của 掞 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàn]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: THIỂM
1. xoè ra; mở ra; bày tỏ; giải bày。舒展;铺张。
2. hết sức; cố。尽。
[yàn]
Hán Việt: DIỄM, DIỆM
1. ánh sáng。光照。
2. xinh đẹp; tươi đẹp。艳。

Chữ gần giống với 掞:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掞 Tự hình chữ 掞 Tự hình chữ 掞 Tự hình chữ 掞

kiểm, thiểm [kiểm, thiểm]

U+8138, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 臉;
Pinyin: lian3;
Việt bính: lim5;

kiểm, thiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 脸

Giản thể của chữ .
kiểm, như "đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)" (gdhn)

Nghĩa của 脸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (臉)
[liǎn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: LIỂM, LIỄM
1. mặt。头的前部,从额到下巴。
圆脸。
mặt tròn.
洗脸。
rửa mặt.
2. phía mặt; phía trên; bề mặt。某些物体的前部。
门脸儿。
mặt cửa.
鞋脸儿。
mặt giày.
3. mặt; khuôn mặt。情面; 面子。
丢脸。
mất mặt.
不要脸。
không biết xấu hổ.
4. vẻ mặt; nét mặt; biểu cảm。脸上的表情。
笑脸儿。
vẻ mặt tươi cười.
把脸一变。
đổi nét mặt.
Từ ghép:
脸蛋儿 ; 脸红 ; 脸红脖子粗 ; 脸颊 ; 脸面 ; 脸盘儿 ; 脸庞 ; 脸皮 ; 脸谱 ; 脸色 ; 脸膛儿 ; 脸形 ; 脸子

Chữ gần giống với 脸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

Dị thể chữ 脸

,

Chữ gần giống 脸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脸 Tự hình chữ 脸 Tự hình chữ 脸 Tự hình chữ 脸

thiểm [thiểm]

U+7752, tổng 13 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan3;
Việt bính: sim2;

thiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 睒

(Tính) Nháy mắt, chớp mắt.
◎Như: nhất thiểm tựu bất kiến liễu
chỉ trong nháy mắt đã mất tiêu.

(Tính)
Thiểm thiểm lung linh, lóng lánh.
◇Hàn Dũ : Tàn nguyệt huy huy, Thái Bạch thiểm thiểm , (Đông phương bán minh ) Trăng tàn trong sáng, Sao mai lóng lánh.

(Động)
Nhìn, dòm.

gườm, như "gườm gườm" (vhn)
gượm, như "hãy gượm, gượm đã" (btcn)
thiểm, như "thiểm (chớp mắt)" (gdhn)

Nghĩa của 睒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: THIỂM
chớp (mắt)。眨巴眼。

Chữ gần giống với 睒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

Chữ gần giống 睒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睒 Tự hình chữ 睒 Tự hình chữ 睒 Tự hình chữ 睒

thiểm [thiểm]

U+8214, tổng 14 nét, bộ Thiệt 舌
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian3, tan1;
Việt bính: tim2;

thiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 舔

(Động) Liếm, dùng lưỡi liếm.
◎Như: thiểm băng bổng
liếm cây kem.

liếm, như "liếm láp, lè lưỡi liếm" (gdhn)
thiêm, như "thiêm (liếm)" (gdhn)

Nghĩa của 舔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiǎn]Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 14
Hán Việt: THIỂM
liếm。用舌头接触东西或取东西。
舔盘子
liếm đĩa
猫舔爪子
mèo liếm vuốt

Chữ gần giống với 舔:

, , ,

Dị thể chữ 舔

,

Chữ gần giống 舔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舔 Tự hình chữ 舔 Tự hình chữ 舔 Tự hình chữ 舔

thiểm [thiểm]

U+9902, tổng 14 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian3;
Việt bính: tim5;

thiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 餂

(Động) Câu lấy, nhử lấy, thăm dò, lừa gạt.
◇Mạnh Tử
: Sĩ vị khả dĩ ngôn nhi ngôn, thị dĩ ngôn thiểm chi , (Tận tâm hạ ) Kẻ sĩ lúc chưa đáng nói mà nói, là dùng lời nói để thăm dò.
◇Liêu trai chí dị : Thành khủng Tống nhân thiểm ngã (Hồng Ngọc ) Thực tình là sợ nhà họ Tống đến dò la.

Nghĩa của 餂 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiǎn]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 16
Hán Việt: ĐIỀM
lấy; dùng。勾取;探取。

Chữ gần giống với 餂:

, , , , , , , , , 𩛖, 𩛜,

Dị thể chữ 餂

, 𱃺,

Chữ gần giống 餂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餂 Tự hình chữ 餂 Tự hình chữ 餂 Tự hình chữ 餂

kiểm, liệm, thiểm [kiểm, liệm, thiểm]

U+81C9, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lian3;
Việt bính: lim5
1. [勾臉] câu kiểm;

kiểm, liệm, thiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 臉

(Danh) Mặt.
◎Như: tẩy kiểm
rửa mặt.

(Danh)
Thể diện, mặt mũi.
◎Như: đâu kiểm mất thể diện, vô kiểm kiến nhân không còn mặt mũi nào mà gặp người ta.

(Danh)
Sắc mặt, vẻ mặt.
◎Như: biến kiểm : (1) Đột ngột biến sắc mặt, tỏ vẻ quyết liệt. (2) Chỉ nghệ thuật diễn kịch đặc thù của Tứ Xuyên, biến hóa nét mặt biểu hiện tình cảm nội tâm nhân vật.
§ Ghi chú: Còn đọc là liệm hoặc thiểm.

quặm, như "mặt quặm lại" (vhn)
kiểm, như "đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 臉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

Dị thể chữ 臉

,

Chữ gần giống 臉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臉 Tự hình chữ 臉 Tự hình chữ 臉 Tự hình chữ 臉

Dịch thiểm sang tiếng Trung hiện đại:

险毒; 阴毒 《阴险毒辣。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiểm

thiểm:thiểm (khiêm tốn)
thiểm:thiểm (chớp mắt)
thiểm:thiểm (chớp mắt)
thiểm:thiểm (né tránh, sét)
thiểm:thiểm (né tránh, sét)
thiểm:thiểm (tên riêng)
thiểm:thiểm (tên riêng)
thiểm:thiểm (chỉ dạng người nham hiểm)
thiểm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiểm Tìm thêm nội dung cho: thiểm