Từ: 开学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开学 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāixué] khai giảng; khai trường; nhập học。学期开始。
开学典礼。
lễ khai giảng; lễ khai trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
开学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开学 Tìm thêm nội dung cho: 开学