Từ: 开怀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开怀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 开怀 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāihuái] thoải mái; cởi mở; tuỳ ý; tuỳ thích; như ý。心情无所拘束,十分畅快。
开怀畅饮。
uống thoải mái; tha hồ uống cho đã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
开怀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开怀 Tìm thêm nội dung cho: 开怀