Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开掘 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāijué] 1. đào; khai quật; bới; xới; cuốc。挖。
开掘新的矿井。
đào một mỏ mới.
2. khai thác nhân vật。文艺上指对题材,人物思想,现实生活等深入探索并充分表达出来。
开掘新的矿井。
đào một mỏ mới.
2. khai thác nhân vật。文艺上指对题材,人物思想,现实生活等深入探索并充分表达出来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掘
| oặt | 掘: | oặt ẹo |
| quát | 掘: | quát tháo |
| quạt | 掘: | cái quạt |
| quất | 掘: | quất roi |
| quật | 掘: | quật ngã |
| quặt | 掘: | bẻ quặt |
| quịt | 掘: | quịt đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 开掘 Tìm thêm nội dung cho: 开掘
