Từ: 开掘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开掘:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 开 • 掘

Nghĩa của 开掘 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāijué] 1. đào; khai quật; bới; xới; cuốc。挖。
开掘新的矿井。
đào một mỏ mới.
2. khai thác nhân vật。文艺上指对题材,人物思想,现实生活等深入探索并充分表达出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai开:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掘

oặt掘:oặt ẹo
quát掘:quát tháo
quạt掘:cái quạt
quất掘:quất roi
quật掘:quật ngã
quặt掘:bẻ quặt
quịt掘:quịt đuôi
开掘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开掘 Tìm thêm nội dung cho: 开掘