Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 徉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徉, chiết tự chữ DƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徉:

徉 dương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 徉

Chiết tự chữ dương bao gồm chữ 彳 羊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

徉 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 羊
  • sách, xích
  • dương
  • dương [dương]

    U+5F89, tổng 9 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yang2;
    Việt bính: joeng4;

    dương

    Nghĩa Trung Việt của từ 徉

    (Động) Bàng dương : xem bảng .
    dương, như "thảng dương (bước đi thong thả)" (gdhn)

    Nghĩa của 徉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yáng]Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 9
    Hán Việt: DƯƠNG
    dạo chơi; rong chơi。见〖徜徉〗。

    Chữ gần giống với 徉:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 徉

    , , , , , , , , , 彿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徉 Tự hình chữ 徉 Tự hình chữ 徉 Tự hình chữ 徉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 徉

    dương:thảng dương (bước đi thong thả)
    徉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徉 Tìm thêm nội dung cho: 徉