Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 徉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徉, chiết tự chữ DƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徉:
徉
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;
徉 dương
Nghĩa Trung Việt của từ 徉
(Động) Bàng dương 彷徉: xem bảng 彷.dương, như "thảng dương (bước đi thong thả)" (gdhn)
Nghĩa của 徉 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáng]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 9
Hán Việt: DƯƠNG
dạo chơi; rong chơi。见〖徜徉〗。
Số nét: 9
Hán Việt: DƯƠNG
dạo chơi; rong chơi。见〖徜徉〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徉
| dương | 徉: | thảng dương (bước đi thong thả) |

Tìm hình ảnh cho: 徉 Tìm thêm nội dung cho: 徉
