Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 躏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躏, chiết tự chữ LẬN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 躏:

躏 lận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躏

Chiết tự chữ lận bao gồm chữ 足 蔺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躏 cấu thành từ 2 chữ: 足, 蔺
  • tú, túc
  • lận
  • lận [lận]

    U+8E8F, tổng 21 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 躪;
    Pinyin: lin4;
    Việt bính: leon6;

    lận

    Nghĩa Trung Việt của từ 躏

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 躏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (躪)
    [lìn]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 21
    Hán Việt: LẬN, LẠN
    đạp; chà đạp; giày vò。蹂躏:踩;践踏。

    Chữ gần giống với 躏:

    , , , , , , 𨆪, 𨆯, 𨆶, 𨆷, 𨆸, 𨆹, 𨆺, 𨆾, 𨆿, 𨇀,

    Dị thể chữ 躏

    ,

    Chữ gần giống 躏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躏 Tự hình chữ 躏 Tự hình chữ 躏 Tự hình chữ 躏

    躏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躏 Tìm thêm nội dung cho: 躏