Từ: 开标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开标 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāibiǎo] mở thầu。拆开标单,通常由招标人召集投标人当众举行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
开标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开标 Tìm thêm nội dung cho: 开标