Từ: 鸿图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸿图:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸿

Nghĩa của 鸿图 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngtú] kế hoạch lớn; kế hoạch to lớn; ý đồ to lớn。同"宏图"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿

hồng鸿:chim hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
鸿图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸿图 Tìm thêm nội dung cho: 鸿图