Từ: 構思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 構思:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 構 • 思

cấu tứ
Vận dụng tâm tư (thường dùng trong việc sáng tác văn chương, nghệ thuật).
◇Ba Kim 巴金:
Khuyết thiểu lãnh tĩnh đích tư khảo hòa chu mật đích cấu tứ
缺少冷靜的思考和周密的構思 (Gia 家, Hậu kí 後記).Mưu hoạch, thiết tưởng.

Nghĩa của 构思 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòusī] cấu tứ; ý nghĩ; lối suy nghĩ。做文章或制作艺术品时运用心思。
构思精巧
cấu tứ tinh xảo
艺术构思
cấu tứ nghệ thuật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 構

cấu構:cấu tạo; hư cấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

tơ思:tơ tưởng, tơ mơ
tư思:tư tưởng
tứ思:tứ (tư tưởng)
構思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 構思 Tìm thêm nội dung cho: 構思